TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Thumbnail_Ca_chua.png TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg ClipartKey_191402.png GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg ClipartKey_135275.png 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg Screenshot_1309.png KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg

    CẨM NANG TIỂU HỌC

    💕💕 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG KỈ NIỆM 80 NĂM NGÀY THÀNH LẬP QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM (22/12/1944 - 22/12/2024) VÀ 35 NĂM NGÀY HỘI QUỐC PHÒNG TOÀN DÂN (22/12/1989 - 22/12/2024)💕💕

    Trường tiểu học Tân Lập 1, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận

    51_de_kiem_tra_hoc_ky_I_mon_toan_lop_3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lan
    Ngày gửi: 07h:58' 26-09-2024
    Dung lượng: 863.1 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    TRẦN BÁ HIẾU

    51 ĐỀ KIỂM TRA
    ÔN LUYỆN HỌC KỲ I
    MÔN TOÁN LỚP 3
    (18 TUẦN)

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 1. ĐỀ 1
    MÔN:TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
    A. 999

    B. 998

    C. 987

    D. 978

    Câu 2: Số nào dưới đây được đọc: Bảy trăm hai mươi tám.
    A.728

    B. 782

    C. 278

    D. 872

    Câu 3: Tổng của số lớn nhất có ba chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là:
    A. 1909

    B. 1099

    C. 1990

    D. 9019

    Câu 4: Viết số tiếp theo vào dãy số: 234, 237, 240, ...
    A. 239
    Câu 5: Tìm x:

    B. 241

    C. 242

    D. 243

    C. x = 826

    D. x = 822

    x + 263 = 569

    A. x = 268

    B. x = 306

    Câu 6: Tím số bé nhất trong các số sau : 375, 421, 573, 241
    A. 375

    B. 421

    C. 573

    D. 241

    b, 286 + 703

    c, 286 – 123

    d, 732 - 511

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Đặt tính rồi tính:
    a) 284 + 370

    Câu 2: Giá tiền một cuốn sổ là 500 đồng, giá tiền một chiếc bút nhỏ hơn giá tiền một
    cuốn sổ là 200 đồng. Hỏi giá tiền một chiếc bút là bao nhiêu?
    Câu 3: Từ ba chư số 2, 3, 8 ta lập được một số có ba chữ số là A. Từ hai chữ số 2, 8 ta lập
    được một số có hai chữ số khác nhau là B. Tìm hai số A và B biết hiệu giữa A và B là
    750.

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 1. ĐỀ 2
    MÔN:TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là:
    A. 101

    B. 123

    C. 103

    D. 113

    Câu 2: Số lớn nhất trong các số sau là: 672, 276, 627, 726.
    A. 672
    Câu 3: Tìm x:

    B. 276

    C. 627

    D. 726

    C. x = 934

    D. x = 943

    x – 234 = 756

    A. x = 990

    B. x = 909

    Câu 4: Số nào dưới đây được đọc là: Ba trăm tám mươi tư
    A. 348

    B. 384

    C. 834

    D. 843

    Câu 5: Viết số tiếp theo vào dãy số: 300, 310, 320, ...
    A. 321

    B. 303

    C. 330

    D. 331

    Câu 6: Số 703 được đọc là :
    A. Bảy trăm linh ba

    B. Bảy trăm ba mươi

    C. Ba trăm linh bảy

    D. Ba trăm bảy mươi

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Đặt tính rồi tính:
    a, 275 + 314

    b, 667 – 317

    c, 524 + 63

    d, 756 – 42

    Câu 2: Trường Tiểu học X có 370 học sinh nam. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh
    nam là 24 học sinh. Hỏi số học sinh nữ là bao nhiêu?
    Câu 3: Từ ba chữ số 3, 4, 5 viết tất cả các số có ba chữ số lập từ ba chữ số trên ( mỗi chữ
    số không được lặp lại)

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 1. ĐỀ 3
    MÔN:TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Hiệu 286 – 24 bằng bao nhiêu:
    A. 262

    B. 226

    C. 162

    D. 261

    Câu 2: Số nào dưới đây được đọc là: Sáu trăm ba mươi tư
    A. 643

    B. 364

    C. 634

    D. 346

    Câu 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 136, 163, 631, 613
    A. 136, 163, 631, 613

    B. 136, 163, 613, 631

    C. 163, 136, 631, 613

    D. 163, 136, 613, 631

    Câu 4: Số lẻ liền sau số 286 là:
    A. 284
    Câu 5: Tìm x:

    B. 285

    C. 287

    D. 288

    C. x = 850

    D. x = 805

    B. 978

    C. 897

    D. 879

    b, 900 – 400

    c, 700 + 50 + 6

    d, 750 - 700

    b, x + 211 = 619

    c, x – 20 = 830

    d, x + 16 = 106

    x + 26 = 596

    A. x = 570

    B. x = 507

    Câu 6: Số lớn nhất trong các số sau là :
    A. 987
    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Tính nhẩm:
    a, 500 + 400
    Câu 2: Tìm x:
    a, x – 28 = 750

    Câu 3: Khu A và B có tất cả 560 hộ dân cư, trong đó khu A có 280 hộ. Hỏi khu B có bao
    nhiêu hộ dân cư?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 2. ĐỀ 1
    MÔN:TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Số chẵn liền sau 384 là:
    A. 382

    B. 383

    C. 385

    D. 386

    C. 227

    D. 223

    Câu 2: Tính giá trị biểu thức: 432 – 215 = ?
    A. 217
    Câu 3: Cho biểu thức ...

    B. 271
    4

    A. 1

    10 = 40. Vậy số cần điền vào chố trống là:

    B. 40

    C. 0

    D. 6

    Câu 4: Một đàn gà có 8 con. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái chân?
    A. 14 chân

    B. 15 chân

    C. 16 chân

    D. 17 chân

    C. 899

    D. 999

    Câu 5: Số lớn nhất có ba chữ số là:
    A. 989

    B. 100

    Câu 6: Điền số tiếp theo vào dãy số : 1, 4, 7, 10, …
    A. 12

    B. 13

    C. 14

    D. 15

    b, 541 – 127

    c, 168 + 503

    d, 746 – 251

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Đặt tính rồi tính:
    a, 367 + 125

    Câu 2: Viết tiếp vào chỗ trống:
    a, Viết số: 208. Đọc số: .......................................................................
    b, Viết số: ..... . Đọc số: Tám trăm sáu mươi tư
    c, Viết số: 730. Đọc số: .......................................................................
    d, Viết số: ..... . Đọc số: Chín trăm sáu mươi tám
    Câu 3: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 389kg gạo. Ngày thứ hai bán được nhiều
    hơn 250kg gạo. Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu kg gạo?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 2. ĐỀ 2
    MÔN:TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Tính giá trị biểu thức:
    A. 448

    627 – 143 = ?

    B. 484

    C. 424

    D. 524

    Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1, 2, 3, 5, 8, ...
    A. 11

    B. 12

    Câu 3: Kết quả của biểu thức: 5
    A. 45

    5+5

    C. 13

    D. 15

    C. 25

    D. 90

    4 là:

    B. 100

    Câu 4: Một đàn chó người ta đếm được 36 cái chân. Hỏi đàn chó đó có bao nhiêu con?
    A. 6 con

    B. 7 con

    C. 8 con

    D. 9

    con
    Câu 5: Mai có 5 cái kẹo, Hồng có 9 cái kẹo. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu cái kẹo
    thì số kẹo của hai bạn bằng nhau:
    A. 1 cái kẹo
    cái kẹo

    B. 2 cải kẹo

    C. 3 cái kẹo

    D. 4

    Câu 6: Có bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau mà chứa chữ số 5?
    A. 8

    B. 9

    C. 17

    D. 15

    b, 367 + 120

    c, 487 + 380

    d, 541 – 127

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Đặt tính rồi tính:
    a, 542 – 318

    Câu 2: Một cuộc họp chuẩn bị 9 dãy ghế, mỗi dãy có 8 chiếc. Hỏi cuộc họp đó chuẩn bị
    bao nhiêu chiếc ghế?
    Câu 3: Tìm một số có ba chữ số biết rằng, nếu xoá chữ số hàng chục đi ta được số mới
    kém số ban đầu 210 đơn vị. Tìm số đó.

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 2. ĐỀ 3
    MÔN:TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Tìm x biết: 234 + x = 756
    A. x = 522

    B. x = 521

    C. x = 252

    D. x = 225

    Câu 2: Số chẵn lớn nhất có ba chữ số có chữ số hàng trăm là 7 là:
    A. 798

    B. 788

    C. 790

    D. 970

    C. 1 : a = a

    D. 1

    Câu 3: Biểu thức nào sau đây đúng:
    A. a

    0=a

    B. a : 1 = a

    a=1

    Câu 4: Hiệu của A và số lớn nhất có hai chữ số là 100. Hỏi A bằng bao nhiêu?
    A. 198

    B. 189

    C. 199

    D. 200

    Câu 5: Tìm một số biết rằng, lấy số đó trừ đi 34 thì bằng 43 cộng với 58. Số cần tìm là:
    A. 101

    B. 135

    C. 67

    Câu 6: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức 24 + 16 : 2
    A. Cộng, chia, nhân

    B. Cộng, nhân, chia

    C. Chia, nhân, cộng

    D. Nhân, chia, cộng

    D. 91
    4 là :

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Đặt tính rồi tính:
    a, 487 + 302

    b, 555 - 160

    c, 935 - 551

    d, 108 + 75

    Câu 2: Huy và Tâm sưu tầm được 560 con tem, trong đó Huy sưu tầm được 380 con tem.
    Hỏi Tâm sưu tầm được bao nhiêu con tem?
    Câu 3: Cô giáo có 5 gói kẹo, mỗi gói có 9 chiếc kẹo. Hỏi cô giáo có tất cả bao nhiêu
    chiếc kẹo?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 3. ĐỀ 1
    MÔN:TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Cho hình vẽ, hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác:

    A. 4

    B. 5

    C. 6

    D. 7

    Câu 2: Hình vẽ ở câu 1 có bao nhiêu hình tứ giác?
    A. 3

    B. 4

    Câu 3: Tìm x biết: x – 2

    8 = 560

    A. x = 576

    B. x = 566

    C. 5

    D. 6

    C. x = 567

    D. x = 756

    Câu 4: Từ các chữ số 2, 8, 9 số lớn nhất được tạo thành là:
    A. 289

    B. 982

    C. 298

    D. 892

    C. 613

    D. 361

    Câu 5: Số nào được đọc là: Sáu trăm mười ba
    A. 316

    B. 631

    Câu 6: Số lớn nhất trong các số: 783, 738, 873, 837 là:
    A. 783

    B. 738

    C. 873

    b, 32 : 4 + 106

    c, 20

    D. 837

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Tính:
    a, 5

    3 + 132

    3:2

    d, 186 – 9

    9

    Câu 2: Lớp 3A xếp thành hai hàng, trong đó hàng thứ nhất có 18 học sinh. Hàng thứ hai
    có ít hơn hàng thứ nhất 3 học sinh. Hỏi hàng thứ hai có bao nhiêu học sinh?

    Câu 3: An, Bình, Hoà được cô giáo cho một số nhãn vở. Nếu An cho Bình 6 nhãn vở,
    Bình cho lại Hoà 4 nhãn vở thì số nhãn vở của mỗi bạn là 12 cái. Hỏi lúc đầu mỗi bạn có
    bao nhiêu nhãn vở?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 3. ĐỀ 1
    MÔN:TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Lớp 3A có 28 học sinh, xếp đều vào 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
    A. 2 học sinh

    B. 3 học sinh

    C. 4 học sinh

    D. 5 học sinh

    C. 984

    D. 985

    Câu 2: Số lẻ liền sau số 983 là:
    A. 981

    B. 982

    Câu 3: An có một số kẹo, biết sau khi cho bạn 1/3 số kẹo. An còn lại 6 chiếc. Hỏi ban đầu
    An có bao nhiêu chiếc kẹo?
    kẹo

    A. 9 chiếc kẹo
    D. 12 chiếc kẹo

    B. 18 chiếc kẹo

    C. 6 chiếc

    Câu 4: Cho hình vẽ, hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác:
    A. 10

    B. 12

    C. 8

    D. 6

    Câu 5: Hình vẽ câu 4 có bao nhiêu hình tứ giác:
    A. 4

    B. 5

    C. 6

    D. 7

    Câu 6: Có bao nhiêu số có ba chữ số giống nhau:
    A. 7

    B. 8

    C. 9

    D. 10

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Đội một trồng được 230 khóm hoa hồng, đội hai trồng được nhiều hơn đội một 90
    khóm. Hỏi đội hai trồng được bao nhiêu khóm?
    Câu 2: Tìm x:
    a, ( x – 266) : 5 = 7

    b, (x - 129)

    4 = 36

    c, 786 – x = 5

    d, x + 24 : 4

    3 = 285

    4:2

    Câu 3: An đi từ nhà đến trường hết 20 phút. Tú đi từ nhà đến trường hết 40 phút.Hỏi ai đi
    nhanh hơn biết khoảng cách từ nhà Tú và nhà An cách trường là như nhau?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 3. ĐỀ 3
    MÔN:TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Nhà An có 24 con gà, số vịt bằng 1/3 số gà. Hỏi nhà An có bao nhiêu con vịt?
    A. 6 con

    B. 7 con

    C. 8 con

    D. 9 con

    Câu 2: Hiệu của hai số là 13. Nếu giữ nguyên số trừ và tăng số bị trừ lên 2, thì hiệu mới
    bằng bai nhiêu?
    A. 13

    B. 14

    C. 15

    D. 16

    Câu 3: Một buổi tập văn nghệ có 5 bạn nam, số bạn nữ gấp 3 lần bạn nam. Hỏi buổi tập
    văn nghệ có bao nhiêu người?
    A. 20 người

    B. 15 người

    C. 10 người

    D. 5 người

    Câu 4: Một giờ bằng bao nhiêu phút?
    A. 30 phút

    B. 60 phút

    C. 40 phút

    D. 50 phút

    Câu 5: Chị của Hà năm nay 15 tuổi, 3 năm trước tuổi Hà bằng ½ tuổi chị. Hỏi năm nay
    Hà bao nhiêu tuổi?
    A. 6 tuổi

    B. 12 tuổi

    C. 15 tuổi

    D. 9 tuổi

    Câu 6: May 3 bộ quần áo hết 27m vải. Hỏi mỗi bộ quần áo hết bao nhiêu mét vải?
    A. 8m

    B. 9m

    C. 6m

    D. 7m

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Bao gạo thứ nhất nặng 125kg, bao gạo thứ hai nặng 84kg. Hỏi bao gạo thứ nhất
    nặng hơn bao gạo thứ hai bao nhiêu kg?
    Câu 2: Hiệu hai số bằng 76. Nếu thêm số bị trừ 12 và giữ nguyên số trừ thì hiệu hai số
    thay đổi như thế nào? Tìm hiệu đó?
    Câu 3: Viết số có ba chữ số có hàng chục gấp 3 lần hàng đơn vị, hàng trăm bằng nửa
    hàng chục.

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 4. ĐỀ 1
    MÔN:TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Tính:
    A. 408

    421 – 13 = ?
    B. 418

    C. 409

    D. 419

    Câu 2: Để đổ đầy một chiếc xe cần 5 lít xăng. Hỏi để đổ đầy 6 chiếc xe như vậy cần bao
    nhiêu lít xăng?
    B. 25 lít xăng

    A. 24 lít xăng

    C. 30 lít xăng

    D. 35 lít xăng

    Câu 3: Bây giờ là 4 giờ 56 phút. Hỏi nếu kim phút quay được một vòng thì khi đó là mấy
    giờ ?
    A. 3 giờ 56 phút
    Câu 4: Tìm x biết:

    B. 5 giờ 56 phút

    C. 16 giờ 56 phút

    D. 5 giờ 26 phút

    C. x = 47

    D. x = 48

    C. 361

    D. 136

    B. 999

    C. 987

    D. 989

    4

    b, 4

    x:8=6

    A. x = 45

    B. x = 46

    Câu 5: Số nào được đọc là: Ba trăm mười sáu
    A. 3106

    B. 316

    Câu 6: Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
    A. 998
    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Điền dấu
    a, 4

    >, <, =

    7

    c, 16 : 4

    6

    16 : 2

    5

    d, 25 : 5

    5

    4

    15 : 3

    Câu 2: Giải bài toán theo tóm tắt sau:


    : 4 thuyền

    Mỗi thuyền: 6 người
    Tất cả

    : ? người

    Câu 3: Kho A ngày đầu xuất kho 254kg thóc. Ngày thứ hai xuất đi 230kg thóc. Hỏi ngày
    thứ hai xuất kho ít hơn ngày thứ nhất bao nhiêu kg thóc?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 4. ĐỀ 2
    MÔN:TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Số chẵn liền trước số 784 là:
    A. 782

    B. 783

    C. 785

    D. 786

    Câu 2: Viết số tiếp theo vào dãy số: 6, 12, 18, 24, ...
    A. 25
    Câu 3: Tìm x:

    B. 26

    D. 30

    C. 27

    D. 36

    C. =

    D. Không thể so

    x:3=9

    A. 12
    Câu 4: So sánh

    C. 27

    B. 18
    24 : 4

    A. >
    sánh được

    3

    3

    B. <

    Câu 5: Hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số khác
    nhau với chữ số hàng trăm là 7 là bao nhiêu?
    A. 97

    B. 86

    C. 88

    D. 90

    Câu 6: Để đi từ nhà Hoa sang nhà Thuý, Hoa đi mất 268 bước, để đi từ nhà Thuý đến
    nhà An . Hoa mất 102 bước. Hỏi nếu Hoa đi từ nhà Hoa đến nhà Thuý hết bao nhiêu
    bước chân, biết nhà ba bạn nằm trên một đường thẳng và nhà Thuý nằm ở giữa?
    A. 360

    B. 370

    C. 380

    D. 390

    b, 234 + 423

    c, 652 – 126

    d, 728 – 245

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Đặt tính rồi tính:
    a, 415 + 415

    Câu 2: Một tệp vở có 5 cuốn. Hỏi 6 tệp vở như thế có bao nhiêu cuốn?
    Câu 3: Một cửa hàng buổi đầu bán được 782m vải, buổi sau bán được 120m vải. Hỏi cả 2
    ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 4. ĐỀ 3
    MÔN:TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Cho hình vẽ, hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác:
    A. 4

    B. 6

    C. 8

    D. 10

    Câu 2: Viết số tiếp theo vào dãy số: 8, 12, 16, 20, ...
    A. 21
    Câu 3: Tính:

    B. 22

    C. 23

    D. 24

    C. 100

    D. 400

    356 – 156 = ?

    A. 200

    B. 300

    Câu 4: Đoạn dây dài 208m, cắt đi 37m. Hỏi đoạn dây còn lại bao nhiêu mét?
    A. 271 m

    B. 171m

    C. 117m

    D. 245m

    Câu 5: Chị của An năm nay 12 tuổi. Tuổi An bằng ½ tuổi chị. Hỏi 3 năm nữa chị An hơn
    An bao nhiêu tuổi?
    A. 3 tuổi

    B. 4 tuổi

    C. 5 tuổi

    D. 6 tuổi

    Câu 6: Trong phòng có bốn dãy bàn, mỗi dãy có 6 chiếc bàn. Hỏi lớp học có bao nhiêu
    chiếc bàn?
    A. 20 chiếc bàn

    B. 24 chiếc bàn

    C. 28 chiếc bàn

    D. 32 chiếc bàn

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Tìm x:
    a, x – 27 = 5
    c, x

    9

    b, x + 13 = 80 : 2

    4 = 32

    d, x : 8 = 5

    Câu 2: Hoa và Bình có 348 con tem. Hoa có 160 con tem. Hỏi Bình có bao nhiêu con
    tem?
    Câu 3: Bố An cắt một khúc gỗ lớn thành các khúc gỗ nhỏ. Mỗi khúc gỗ nhỏ dài 3m và bố
    An phải cắt mất 5 lần mới hết khúc gỗ. Hỏi khúc gỗ dài bao nhiêu mét?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 5. ĐỀ 1
    MÔN: TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Tính:
    A. 92

    B. 82

    Câu 2: Tìm x:
    A. 501

    C. 27

    D. 29

    C. 150

    D. 120

    x=?
    B. 105

    Câu 3: An có 36 chiếc kẹo chia đều vào 6 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu chiếc kẹo?
    A. 2 chiếc kẹo

    B. 5 chiếc kẹo

    C. 5 chiếc kẹo

    D. 6 chiếc kẹo

    Câu 4: Một ngày có 24 giờ. Hỏi 6 ngày có tất cả bao nhiêu giờ?
    A. 4

    B. 144

    C. 414

    Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 2...  3  72

    D. 141

    A. 7

    B. 6

    C. 5

    D. 4

    Câu 6: Tích của số nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau và 5 bằng bao nhiêu?
    A. 50

    B. 55

    C. 60

    D. 65

    b,

    c,

    d,

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Đặt tính và tính:
    a,

    Câu 2: Mẹ nuôi một đàn gà có 36 con. Hỏi đàn gà đó có tất cả bao nhiêu cái chân?
    Câu 3: An có 15 quả táo. Tú hơn An 7 quả. Hoà có số táo gấp 2 lần số táo của Tú. Hỏi
    Hoà có bao nhiêu quả táo?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 5. ĐỀ 2
    MÔN: TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Tìm x biết:
    A. 206

    x=?
    B. 204

    C. 205

    D. 207

    B. 189

    C. 199

    D. 197

    Câu 2: Tính:
    A. 179

    Câu 3: Một cuộn vải có 35m vải. Hỏi 2 cuộn như thế có bao nhiêu mét vải?
    A. 35

    B. 37

    C. 70

    Câu 4: So sánh:
    A. >

    B. <

    C. Không thể so sánh

    D. =

    D. 45

    Câu 5: Số lớn nhất có 3 chữ số mà có chữ số hàng trăm là 7 là:
    A. 987

    B. 789

    C. 798

    D. 799

    Câu 6: Tích của số lớn nhất có một chữ số với 35 là
    A. 341

    B. 314

    C. 315

    D. 351

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Tìm x biết:
    a,

    b,

    Câu 2: Một tá bút chì có 12 chiếc. Hỏi 3 tá bút chì có bao nhiêu chiếc?
    Câu 3: An năm nay 6 tuổi. Tuổi mẹ hiện nay gấp 5 lần tuổi An. Hỏi tổng số tuổi của hai
    mẹ con hiện nay là bao nhiêu?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 5. ĐỀ 3
    MÔN: TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: So sánh:
    A. >

    B. <

    C. =

    D. Không thể so sánh

    Câu 2: Tính:
    A. 158

    B. 168

    C. 178

    D. 188

    Câu 3: Một hộp có 12 bút chì màu. Hỏi 4 hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu?
    A. 16 bút chì màu

    B. 24 bút chì màu

    Câu 4: Tìm x biết:
    A. 68

    C. 44 bút chì màu

    D. 48 bút chì màu

    C. 58

    D. 86

    x=?
    B. 48

    Câu 5: Tìm x biết:

    x=?

    A. 246

    B. 264

    C. 462

    D. 426

    Câu 6: Một đoạn dây dài 48m. Được cắt thành 6 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao
    nhiêu mét?
    A. 3 m

    B. 5m

    C. 6 m

    D. 8 m

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    a, ̅̅̅̅̅
    c,

    b,
    24

    ̅̅̅̅̅̅̅

    d,

    Câu 2: Tính nhanh:
    a,

    b,

    Câu 3: Tìm một số có hai chữ số biết rằng:
    Nếu đem số này cộng với số lớn nhất có 2 chữ số được kết quả là 121.

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 6. ĐỀ 1
    MÔN: TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Số dư của phép chia
    A. 0


    B. 1

    C. 2

    D. 3

    Câu 2: Tìm x biết:
    A. 492

    x=?
    B. 429

    C. 482

    D. 428

    Câu 3: Một túi táo có 3 quả. Hỏi 18 quả táo sẽ chia được thành mấy túi?
    A. 3 túi

    B. 4 túi

    C. 5 túi

    D. 6

    túi
    Câu 4: Tính:

    của 25 bằng:

    A. 1
    Câu 5: So sánh:

    B. 2

    C. 5

    của 8kg ...

    D. 7

    4kg

    A. >

    B. <

    C. =

    D. Không thể so sánh

    Câu 6: An có 25 con tem. Tú có số tem gấp 5 lần số tem của An. Hỏi Tú có bao nhiêu
    con tem?
    A. 75 con tem
    D. 70 con tem

    B. 30 con tem

    C. 60 con tem

    b,

    c,

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Tìm x biết:
    a,

    Câu 2: Mẹ có 30 quả táo. Mẹ cho Hà

    số táo mẹ có. Hỏi mẹ cho Hà bao nhiêu quả táo?

    Câu 3: Một thùng có 5 tạ thóc. Hỏi 23 tạ thóc chia được vào nhiều nhất bao nhiêu thùng
    và còn dư mấy tạ thóc?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 6. ĐỀ 2
    MÔN: TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Tính

    của 49 là:

    A. 4

    B. 9

    C. 7

    D. 8

    B. x = 67

    C. x = 77

    D. x = 97

    B. 229

    C. 282

    D. 292

    C. 2

    D. 4

    Câu 2: Tìm x biết:

    x=?

    A. x = 87
    Câu 3: Tính:
    A. 228
    Câu 4: Số dư của phép chia
    A. 0
    Câu 5: So sánh:

    là:
    B. 1

    của 8 lít .... 7 lít

    A. >

    B. <

    C. =

    D. Không thể so sánh

    Câu 6: Hoà có 24 quả cam và một số quả lê bằng

    số quả cam. Hỏi Hoà có bao nhiêu

    quả lê?
    A. 1 quả lê
    D. 4 quả lê

    B. 2 quả lê

    C. 3 quả lê

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Đặt tính và tính:
    a,

    b,

    Câu 2: Tìm số có 2 chữ số biết

    c,
    của số này là 11.

    d,

    Câu 3: Ba bạn An, Hoà, Lạc sưu tầm tem. An sưu tầm được 9 con tem, Hoà sưu tầm được
    12 con tem. Lạc sưu tầm được

    tổng số tem của 2 bạn An và Hoà. Hỏi Lạc sưu tầm

    được bao nhiêu con tem?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 6. ĐỀ 3
    MÔN: TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Tính

    của số chẵn lớn nhất có 2 chữ số.

    A. 98

    B. 49

    C. 48

    Câu 2: Một quyển truyện có 36 trang. My đã đọc được

    D. 99
    số trang. Hỏi My đã đọc được

    bao nhiêu trang?
    A. 6 trang
    D. 9 trang

    B. 7 trang

    Câu 3: Tìm x biết:
    A. x = 115

    x=?
    B. x = 105

    Câu 4: Số dư của phép chia
    A. 5

    C. 8 trang

    C. x = 151

    D. x = 110

    C. 6

    D. 4

    là?
    B. 4

    Câu 5: May 6 bộ quần áo hết 18m vải. Hỏi may mỗi bộ quần áo hết bao nhiêu mét vải?
    A. 3m

    B. 2m

    C. 4m

    D. 5m

    Câu 6: Trong các phép chia có dư với số chia là 3, số dư lớn nhất của các phép chia đó là:
    A. 3

    B. 2

    C. 1

    D. 0

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Tính nhanh:
    a,

    b,

    c,

    d,

    Câu 2: Một lớp học có 27 học sinh, trong đó

    số học sinh là học sinh giỏi. Hỏi lớp đó có

    bao nhiêu học sinh giỏi?
    Câu 3: Một hộp socola có 5 thanh. Hỏi 36 thanh thì xếp được nhiều nhất bao nhiêu hộp
    và dư bao nhiêu thanh?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 7. ĐỀ 1
    MÔN: TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Một gara ô tô có 20 chiếc. Buổi sáng

    số xe ra khỏi gara. Hỏi buổi sáng có bao

    nhiêu ô tô ra khỏi gara?
    A. 4

    B. 5

    C. 8

    D. 10

    B. 169

    C. 146

    D. 164

    C. x = 17

    D. x = 71

    Câu 2: Tính:
    A. 196
    Câu 3: Tìm x:
    A. x = 36

    x=?
    B. x = 63

    Câu 4: Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:
    A. 989

    B. 999

    C. 987

    D. 978

    C. 208

    D. 209

    C. 4

    D. 3

    Câu 5: Tổng của 234 và 56 bằng bao nhiêu?
    A. 290

    B. 280

    Câu 6: Số dư của phép chia
    A. 6

    là?
    B. 5

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Tính:
    a,

    b,

    c,

    d,

    Câu 2: Một xe máy có 2 bánh. Hỏi 50 chiếc xe máy có bao nhiêu bánh?
    Câu 3: Lan có 18 con tem. Lan có số tem gấp 3 lần của Thắng. Hỏi cả 2 bạn có bao nhiêu
    con tem?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 7. ĐỀ 2
    MÔN: TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Số chẵn liền trước số 784 là:
    A. 783

    B. 782

    C. 785

    D. 786

    Câu 2: Số dư lớn nhất trong một phép chia có dư cho 7 là:
    A. 7

    B. 6

    C. 5

    Câu 3: Bà có 24 quả cam. Bà cho An
    A. 7 quả cam
    D. 8 quả cam

    D. 4

    số quả cam. Hỏi An có bao nhiêu quả cam?

    B. 6 quả cam

    C. 24 quả cam

    Câu 4: Tính:
    A. 168

    B. 186

    C. 156

    D. 165

    B. x = 7

    C. x = 6

    D. x = 9

    B. 256

    C. 301

    D. 265

    b,

    c,

    d,

    Câu 5: Tìm x biết:
    A. x = 8
    Câu 6: Tính:
    A. 291
    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Đặt tính rồi tính:
    a,

    Câu 2: Năm nay em 6 tuổi. Tuổi chị gấp 2 lần tuổi em. Hỏi chị năm nay bao nhiêu tuổi?
    Câu 3: Có 2 thùng dầu. Thùng thứ nhất có 26 lít dầu, thùng thứ hai có số dầu gấp 3 lần
    thùng thứ nhất. Hỏi cả 2 thùng có tổng bao nhiêu lít dầu?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 7. ĐỀ 3
    MÔN: TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Từ 3 số: 7, 5, 2. Số chẵn lớn nhất được tạo thành có 3 chữ số là:
    A. 257

    B. 752

    C. 725

    D. 572

    Câu 2: Một lọ có 7 bông hoa. Hỏi 5 lọ như thế có bao nhiêu bông hoa?
    A. 12 bông hoa
    D. 57 bông hoa

    B. 21 bông hoa

    C. 35 bông hoa

    Câu 3: Một tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 4 tuần lễ có bao nhiêu ngày?
    A. 28 ngày
    Câu 4: Số dư của phép chia

    B. 82 ngày

    C. 74 ngày

    bằng bao nhiêu?

    D. 12 ngày

    A. 0

    B. 1

    C. 2

    D. 3

    Câu 5: Điền số tiếp theo vào dãy số: 7, 14, 21, ....
    A. 22

    B. 24

    C. 26

    D. 28

    C. 41

    D. 68

    Câu 6: Gấp 6 lần của 8 bằng bao nhiêu?
    A. 14

    B. 48

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Tìm x biết:
    a, (

    )

    b, (

    )

    Câu 2: Mẹ có 42 quả bưởi. Sau khi bán, số bưởi giảm đi 6 lần. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu
    quả bưởi?
    Câu 3: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 48kg đường, ngày thứ hai bán nhiều gấp
    đôi ngày thứ nhất. Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu kg đường?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 8. ĐỀ 1
    MÔN: TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Điền số tiếp theo vào dãy số: 8, 15, 22, ….
    A. 29

    B. 23

    C. 27

    D. 28

    Câu 2: Có 56 học sinh chia làm 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
    A. 5
    Câu 3: Tính:
    A. 5 lít

    B. 6

    C. 7

    D. 8

    C. 6 lít

    D. 6

    của 30 lít là:
    B. 5

    Câu 4: Số chẵn liền sau số 783 là:
    A. 782
    Câu 5: Phép chia

    B. 781

    C. 784

    D. 786

    C. 2

    D. 3

    B. 69

    C. 86

    D. 68

    b,

    c,

    d,

    có số dư là:

    A. 0

    B. 1

    Câu 6: Gấp 8 lần của 12 bằng bao nhiêu?
    A. 96
    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Đặt tính rồi tính:
    a,

    Câu 2: Một buổi tập múa có 6 bạn nam. Số bạn nữ gấp 3 lần số bạn nam. Hỏi buổi tập
    múa có tổng cộng bao nhiêu người?
    Câu 3: Có 2 thùng dầu. Thùng thứ nhất có 46 lít dầu, thùng thứ hai nếu thêm 16 lít dầu thì
    số dầu gấp đôi số dầu thùng thứ nhất. Hỏi thùng thứ 2 có bao nhiêu lít dầu?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 8. ĐỀ 2
    MÔN: TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: 28 gấp 7 lần số nào?
    A. 7

    B. 3

    C. 4

    D. 2

    B. 158

    C. 148

    D. 184

    C. x = 387

    D. x = 385

    Câu 2: Tính:
    A. 168
    Câu 3: Tìm x:
    A. x = 358

    x=?
    B. x = 378

    Câu 4: Gấp 6 lần của 4kg là:
    A. 10

    B. 10kg

    C. 24

    Câu 5: Một hộp kẹo có 40 chiếc. Hỏi
    A. 3 chiếc kẹo
    D. 6 chiếc kẹo

    D. 24kg

    hộp kẹo có bao nhiêu chiếc?

    B. 4 chiếc kẹo

    C. 5 chiếc kẹo

    Câu 6: Điền số tiếp theo vào dãy: 9, 16, 23, ....
    A. 30

    B. 28

    C. 24

    D. 27

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Tính:
    a,

    b,

    Câu 2: Huệ cắt được 5 bông hoa. Lan cắt được gấp 3 lần số hoa của Huệ. Hỏi Lan cắt
    được bao nhiêu bông hoa?
    Câu 3: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 24 chiếc xe đạp. Ngày thứ hai bán gấp 3 lần
    ngày thứ nhất. Hỏi cửa hàng ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất bao nhiêu
    chiếc xe đạp?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 8. ĐỀ 3
    MÔN: TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Có 35 lít dầu chia đều vào 7 can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít dầu?
    A. 2 lít

    B. 3 lít

    C. 4 lít

    D. 5 lít

    Câu 2: Một túi đựng được 8 chiếc kẹo. Hỏi 25 chiếc kẹo đựng tối đa được vào mấy túi?
    A. 1 túi

    B. 2 túi

    C. 3 túi

    D. 4 túi

    Câu 3: Một túi đựng được 8 chiếc kẹo. Hỏi 25 chiếc kẹo sau khi đựng vào các túi thì dư
    mấy cái?

    A. 1 cái kẹo

    B. 2 cái kẹo

    C. 3 cái kẹo

    D. 4 cái kẹo

    B. 392

    C. 293

    D. 567

    Câu 4: Tính:
    A. 329
    Câu 5: So sánh:

    của 12kg ..... 4kg

    A. >

    B. <

    C. =

    D. Không thể so sánh

    Câu 6: Tìm x:
    A. 328

    x=?
    B. 382

    C. 428

    D. 482

    b,

    c,

    d,

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Tính nhẩm:
    a,

    Câu 2: Giải bài toán theo sơ đồ

    Câu 3: Có 2 thùng nước mắm. Thùng thứ nhất có 36 chai, nếu bớt ra ở thùng thứ hai 6
    chai thì số còn lại gấp thùng thứ nhất 2 lần. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu chai nước
    nắm?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 9. ĐỀ 1
    MÔN: TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Tính: (

    )

    A. 185

    B. 158

    C. 65

    D. 375

    Câu 2: Một công việc làm bằng tay hết 30 giờ. Nếu cùng công việc đó làm bằng máy
    giảm đi 5 lần. Hỏi làm bằng máy hết bao nhiêu thời gian?
    A. 5 giờ

    B. 6 giờ

    C. 7 giờ

    D. 8 giờ

    Câu 3: Điền số thích hợp vào dãy số: 12, ...., 24, 30
    A. 13

    B. 15

    C. 16

    D. 18

    C. 3500g

    D. 35kg

    Câu 4: Gấp 5 lần của 7kg là bao nhiêu?
    A. 35g

    B. 350g

    Câu 5: An năm nay 15 tuổi. Em của An có số tuổi bằng

    số tuổi An. Hỏi em của An

    năm nay bao nhiêu tuổi?
    A. 3 tuổi

    B. 4 tuổi

    C. 5 tuổi

    Câu 6: An năm nay 15 tuổi. Em của An có số tuổi bằng

    D. 6 tuổi
    số tuổi An. Hỏi sau 3 năm nữa

    An hơn em bao nhiêu tuổi?
    A. 10 tuổi

    B. 9 tuổi

    C. 8 tuổi

    D. 7 tuổi

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Vẽ hình tứ giác có 2 góc vuông.
    Câu 2: Kim giờ chỉ vào số 3, kim phút tạo với kim giờ một góc vuông. Hỏi bây giờ có thể
    là mấy giờ?
    Câu 3: An có 16 viên bi. Nếu Bình bớt đi 3 viên bi thì số bi của An gấp 2 lần số bi còn lại
    của Bình. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 9. ĐỀ 2
    MÔN: TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Góc nào dưới dây là góc vuông?
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 2: Số dư của phép chia
    A. 1

    là:
    B. 2

    C. 3

    D. 4

    Câu 3: Tổng của 2 số lẻ nhỏ nhất có 2 chữ số và số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số là:
    A. 122

    B. 102

    C. 112

    D. 132

    Câu 4: Ngày thứ nhất bán được 20kg gạo. Ngày thứ hai bán giảm so với ngày thứ nhất 4
    lần. Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu kg gạo?
    A. 7kg gạo

    B. 8kg gạo

    C. 4kg gạo

    D. 5kg gạo

    Câu 5: Cho hình vẽ:
    A

    C

    B

    Hỏi hình bên có bao nhiêu góc vuông?

    D

    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    Câu 6: Hình ABCD (hình trên) là hình gì? Chọn câu chính xác nhất:
    A. Hình vuông

    B. Hình chữ nhật

    C. Hình thang

    D. Hình thoi

    b,

    c,

    d,

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Đặt tính rồi tính:
    a,

    Câu 2: Cửa hàng có 56 lít dầu. Sau khi bán, cửa hàng còn lại

    số dầu. Hỏi cửa hàng còn

    lại bao nhiêu lít dầu?
    Câu 3: Một cửa hàng trong 2 ngày bán được 120kg gạo. Nếu ngày thứ nhất bán thêm 5kg
    gạo thì ngày thứ nhất bán được

    cả 2 ngày. Hỏi ngày thứ nhất bán được bao nhiêu kg

    gạo?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 9. ĐỀ 3
    MÔN: TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Trong một phép chia nếu giữ nguyên số bị chia và giảm số chia 3 lần thì thương
    thay đổi như thế nào?
    A. Giảm 3 lần

    B. Tăng 3 lần

    C. Giảm 2 lần

    D. Tăng 2 lần

    Câu 2: Trong một phép chia, nếu giữ nguyên số chia và giảm số bị chia đi 2 lần thì
    thương thay đổi như thế nào?
    A. Giảm 2 lần

    B. Tăng 2 lần

    Câu 3: Tìm x biết:
    A. x = 34

    C. Giảm 3 lần

    D. Tăng 3 lần

    x=?
    B. x = 35

    C. x = 36

    D. x = 37

    Câu 4: Trong phép chia hết, 7 chia cho số nào để được thương lớn nhất?
    A. 1

    B. 2

    C. 5

    D. 7

    Câu 5: Trong phép chia hết, 7 chia cho số nào để được thương nhỏ nhất?
    A. 1

    B. 6

    C. 5

    D. 7

    Câu 6: Đoạn thẳng AB dài 8cm. Đoạn thẳng MN có độ dài gấp 5 lần đoạn thẳng AB. Hỏi
    đoạn thẳng MN dài bao nhiêu cm?
    A. 8cm

    B. 16cm

    C. 20cm

    D. 40cm

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Tìm x biết:
    a, (

    )

    b,

    (

    )

    Câu 2: Nhà Tú có 12 con gà và một số con vịt. Biết số vịt bằng

    số gà. Hỏi nhà Tú có

    bao nhiêu con vịt?
    Câu 3: Bình có 18 quả táo. Nếu Bình có thêm 2 quả tảo thì số táo của Bình gấp 2 lần số
    táo của An. Hỏi 2 bạn có tất cả bao nhiêu quả táo?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 10. ĐỀ 1
    MÔN: TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: So sánh:
    A. >

    B. <

    C. =

    D. Không thể so sánh

    Câu 2: Tấm vải đỏ dài 12m, tấm vải xanh dài gấp 6 lần tấm vải đỏ. Hỏi tấm vải xanh dài
    hơn tấm vải đó bao nhiêu mét?
    A. 18m

    B. 72m

    C. 60m

    Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5m6cm = ........ cm

    D. 84m

    A. 506

    B. 560

    C. 56

    D. 65

    Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 13hm – 6hm = ........ m
    A. 7

    B. 700

    C. 7000

    D. 70

    Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4dam = ......... m
    A. 400

    B. 4

    C. 4000

    D. 40

    Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 50mm = ........ cm
    A. 5000

    B. 5

    C. 500

    D. 50

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Dùng eke vẽ góc vuông biết đỉnh và một cạnh cho trước:

    A

    O

    B

    Câu 2: Một chiếc bút chì dài 10cm. Cục tẩy dài bằng

    chiếc bút chì. Hỏi cục tẩy dài bao

    nhiêu cm?
    Câu 3: Có 2 sợi dây. Sợi dây thứ nhất dài 2dm, sợi dây thứ 2 dài 4cm. Hỏi 2 sợi dây dài
    bao nhiêu cm?

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 10. ĐỀ 2

    MÔN: TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Biết 2 cái kẹo giá 5xu. Hỏi 8 cái kẹo có giá bao nhiêu xu?
    A. 15

    B. 10

    C. 5

    D. 20

    Câu 2: So sánh:
    A. >

    B. <

    C. =

    D. Không thể so sánh

    Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4km4m = ........ m
    A. 44

    B. 404

    C. 4004

    D. 4400

    Câu 4: Trong các đoạn thẳng sau, đoạn nào dài nhất:
    AB = 30dm, CD = 4m, EF = 230cm, MN = 2dam
    A. Đoạn AB

    B. Đoạn CD

    C. Đoạn MN

    Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    A. 12dam

    B. 12dm

    D. Đoạn EF

    ..........
    C. 12m

    D. 12hm

    Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 300m = ........ dam
    A. 300

    B. 30

    C. 3

    D. 3000

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: So sánh:
    a, 2dm2cm ...... 220mm

    b, 20dm2cm ....... 202cm

    c, 43km ....... 430000m

    d, 56dm + 20cm ....... 86cm

    Câu 2: Một khúc gỗ dài 20m. Bố An cưa khúc gỗ này thành các khúc nhỏ dài 5dm. Hỏi
    bố An cưa được bao nhiêu khúc gỗ?
    Câu 3: Sợi dây thứ nhất dài 12m, sợi dây thứ hai dài bằng
    thứ hai dài bao nhiêu cm?

    sợi dây thứ nhất. Hỏi sợi dây

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 10. ĐỀ 3
    MÔN: TOÁN 3

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Tính:
    A. 138

    B. 128

    C. 108

    D. 148

    Câu 2: Một nửa của một số là 15. Số đó là số nào?
    A. 15
    Câu 3: So sánh:

    B. 30

    C. 40

    D. 50

    10km ......... 9989m

    A. >

    B. <

    C. =

    D. Không thể so sánh

    Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 25dam + 35dam = ......... hm
    A. 6000

    B. 60

    C. 6

    D. 600

    Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 25dam + 35dam = ......... m
    A. 60

    B. 6

    C. 6000

    D....
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách hay cũng giống như trò chuyện với các bộ óc tuyệt vời nhất của những thế kỷ đã trôi qua. (Rene Descartes)

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LẬP 1- HÀM THUẬN NAM - BÌNH THUẬN !