Trường tiểu học Tân Lập 1, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận
51_de_kiem_tra_hoc_ky_I_mon_toan_lop_3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 07h:58' 26-09-2024
Dung lượng: 863.1 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 07h:58' 26-09-2024
Dung lượng: 863.1 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TRẦN BÁ HIẾU
51 ĐỀ KIỂM TRA
ÔN LUYỆN HỌC KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 3
(18 TUẦN)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 1. ĐỀ 1
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
A. 999
B. 998
C. 987
D. 978
Câu 2: Số nào dưới đây được đọc: Bảy trăm hai mươi tám.
A.728
B. 782
C. 278
D. 872
Câu 3: Tổng của số lớn nhất có ba chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là:
A. 1909
B. 1099
C. 1990
D. 9019
Câu 4: Viết số tiếp theo vào dãy số: 234, 237, 240, ...
A. 239
Câu 5: Tìm x:
B. 241
C. 242
D. 243
C. x = 826
D. x = 822
x + 263 = 569
A. x = 268
B. x = 306
Câu 6: Tím số bé nhất trong các số sau : 375, 421, 573, 241
A. 375
B. 421
C. 573
D. 241
b, 286 + 703
c, 286 – 123
d, 732 - 511
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 284 + 370
Câu 2: Giá tiền một cuốn sổ là 500 đồng, giá tiền một chiếc bút nhỏ hơn giá tiền một
cuốn sổ là 200 đồng. Hỏi giá tiền một chiếc bút là bao nhiêu?
Câu 3: Từ ba chư số 2, 3, 8 ta lập được một số có ba chữ số là A. Từ hai chữ số 2, 8 ta lập
được một số có hai chữ số khác nhau là B. Tìm hai số A và B biết hiệu giữa A và B là
750.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 1. ĐỀ 2
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là:
A. 101
B. 123
C. 103
D. 113
Câu 2: Số lớn nhất trong các số sau là: 672, 276, 627, 726.
A. 672
Câu 3: Tìm x:
B. 276
C. 627
D. 726
C. x = 934
D. x = 943
x – 234 = 756
A. x = 990
B. x = 909
Câu 4: Số nào dưới đây được đọc là: Ba trăm tám mươi tư
A. 348
B. 384
C. 834
D. 843
Câu 5: Viết số tiếp theo vào dãy số: 300, 310, 320, ...
A. 321
B. 303
C. 330
D. 331
Câu 6: Số 703 được đọc là :
A. Bảy trăm linh ba
B. Bảy trăm ba mươi
C. Ba trăm linh bảy
D. Ba trăm bảy mươi
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a, 275 + 314
b, 667 – 317
c, 524 + 63
d, 756 – 42
Câu 2: Trường Tiểu học X có 370 học sinh nam. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh
nam là 24 học sinh. Hỏi số học sinh nữ là bao nhiêu?
Câu 3: Từ ba chữ số 3, 4, 5 viết tất cả các số có ba chữ số lập từ ba chữ số trên ( mỗi chữ
số không được lặp lại)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 1. ĐỀ 3
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Hiệu 286 – 24 bằng bao nhiêu:
A. 262
B. 226
C. 162
D. 261
Câu 2: Số nào dưới đây được đọc là: Sáu trăm ba mươi tư
A. 643
B. 364
C. 634
D. 346
Câu 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 136, 163, 631, 613
A. 136, 163, 631, 613
B. 136, 163, 613, 631
C. 163, 136, 631, 613
D. 163, 136, 613, 631
Câu 4: Số lẻ liền sau số 286 là:
A. 284
Câu 5: Tìm x:
B. 285
C. 287
D. 288
C. x = 850
D. x = 805
B. 978
C. 897
D. 879
b, 900 – 400
c, 700 + 50 + 6
d, 750 - 700
b, x + 211 = 619
c, x – 20 = 830
d, x + 16 = 106
x + 26 = 596
A. x = 570
B. x = 507
Câu 6: Số lớn nhất trong các số sau là :
A. 987
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính nhẩm:
a, 500 + 400
Câu 2: Tìm x:
a, x – 28 = 750
Câu 3: Khu A và B có tất cả 560 hộ dân cư, trong đó khu A có 280 hộ. Hỏi khu B có bao
nhiêu hộ dân cư?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 2. ĐỀ 1
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Số chẵn liền sau 384 là:
A. 382
B. 383
C. 385
D. 386
C. 227
D. 223
Câu 2: Tính giá trị biểu thức: 432 – 215 = ?
A. 217
Câu 3: Cho biểu thức ...
B. 271
4
A. 1
10 = 40. Vậy số cần điền vào chố trống là:
B. 40
C. 0
D. 6
Câu 4: Một đàn gà có 8 con. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái chân?
A. 14 chân
B. 15 chân
C. 16 chân
D. 17 chân
C. 899
D. 999
Câu 5: Số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 989
B. 100
Câu 6: Điền số tiếp theo vào dãy số : 1, 4, 7, 10, …
A. 12
B. 13
C. 14
D. 15
b, 541 – 127
c, 168 + 503
d, 746 – 251
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a, 367 + 125
Câu 2: Viết tiếp vào chỗ trống:
a, Viết số: 208. Đọc số: .......................................................................
b, Viết số: ..... . Đọc số: Tám trăm sáu mươi tư
c, Viết số: 730. Đọc số: .......................................................................
d, Viết số: ..... . Đọc số: Chín trăm sáu mươi tám
Câu 3: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 389kg gạo. Ngày thứ hai bán được nhiều
hơn 250kg gạo. Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu kg gạo?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 2. ĐỀ 2
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tính giá trị biểu thức:
A. 448
627 – 143 = ?
B. 484
C. 424
D. 524
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1, 2, 3, 5, 8, ...
A. 11
B. 12
Câu 3: Kết quả của biểu thức: 5
A. 45
5+5
C. 13
D. 15
C. 25
D. 90
4 là:
B. 100
Câu 4: Một đàn chó người ta đếm được 36 cái chân. Hỏi đàn chó đó có bao nhiêu con?
A. 6 con
B. 7 con
C. 8 con
D. 9
con
Câu 5: Mai có 5 cái kẹo, Hồng có 9 cái kẹo. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu cái kẹo
thì số kẹo của hai bạn bằng nhau:
A. 1 cái kẹo
cái kẹo
B. 2 cải kẹo
C. 3 cái kẹo
D. 4
Câu 6: Có bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau mà chứa chữ số 5?
A. 8
B. 9
C. 17
D. 15
b, 367 + 120
c, 487 + 380
d, 541 – 127
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a, 542 – 318
Câu 2: Một cuộc họp chuẩn bị 9 dãy ghế, mỗi dãy có 8 chiếc. Hỏi cuộc họp đó chuẩn bị
bao nhiêu chiếc ghế?
Câu 3: Tìm một số có ba chữ số biết rằng, nếu xoá chữ số hàng chục đi ta được số mới
kém số ban đầu 210 đơn vị. Tìm số đó.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 2. ĐỀ 3
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tìm x biết: 234 + x = 756
A. x = 522
B. x = 521
C. x = 252
D. x = 225
Câu 2: Số chẵn lớn nhất có ba chữ số có chữ số hàng trăm là 7 là:
A. 798
B. 788
C. 790
D. 970
C. 1 : a = a
D. 1
Câu 3: Biểu thức nào sau đây đúng:
A. a
0=a
B. a : 1 = a
a=1
Câu 4: Hiệu của A và số lớn nhất có hai chữ số là 100. Hỏi A bằng bao nhiêu?
A. 198
B. 189
C. 199
D. 200
Câu 5: Tìm một số biết rằng, lấy số đó trừ đi 34 thì bằng 43 cộng với 58. Số cần tìm là:
A. 101
B. 135
C. 67
Câu 6: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức 24 + 16 : 2
A. Cộng, chia, nhân
B. Cộng, nhân, chia
C. Chia, nhân, cộng
D. Nhân, chia, cộng
D. 91
4 là :
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a, 487 + 302
b, 555 - 160
c, 935 - 551
d, 108 + 75
Câu 2: Huy và Tâm sưu tầm được 560 con tem, trong đó Huy sưu tầm được 380 con tem.
Hỏi Tâm sưu tầm được bao nhiêu con tem?
Câu 3: Cô giáo có 5 gói kẹo, mỗi gói có 9 chiếc kẹo. Hỏi cô giáo có tất cả bao nhiêu
chiếc kẹo?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 3. ĐỀ 1
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Cho hình vẽ, hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 2: Hình vẽ ở câu 1 có bao nhiêu hình tứ giác?
A. 3
B. 4
Câu 3: Tìm x biết: x – 2
8 = 560
A. x = 576
B. x = 566
C. 5
D. 6
C. x = 567
D. x = 756
Câu 4: Từ các chữ số 2, 8, 9 số lớn nhất được tạo thành là:
A. 289
B. 982
C. 298
D. 892
C. 613
D. 361
Câu 5: Số nào được đọc là: Sáu trăm mười ba
A. 316
B. 631
Câu 6: Số lớn nhất trong các số: 783, 738, 873, 837 là:
A. 783
B. 738
C. 873
b, 32 : 4 + 106
c, 20
D. 837
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính:
a, 5
3 + 132
3:2
d, 186 – 9
9
Câu 2: Lớp 3A xếp thành hai hàng, trong đó hàng thứ nhất có 18 học sinh. Hàng thứ hai
có ít hơn hàng thứ nhất 3 học sinh. Hỏi hàng thứ hai có bao nhiêu học sinh?
Câu 3: An, Bình, Hoà được cô giáo cho một số nhãn vở. Nếu An cho Bình 6 nhãn vở,
Bình cho lại Hoà 4 nhãn vở thì số nhãn vở của mỗi bạn là 12 cái. Hỏi lúc đầu mỗi bạn có
bao nhiêu nhãn vở?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 3. ĐỀ 1
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Lớp 3A có 28 học sinh, xếp đều vào 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
A. 2 học sinh
B. 3 học sinh
C. 4 học sinh
D. 5 học sinh
C. 984
D. 985
Câu 2: Số lẻ liền sau số 983 là:
A. 981
B. 982
Câu 3: An có một số kẹo, biết sau khi cho bạn 1/3 số kẹo. An còn lại 6 chiếc. Hỏi ban đầu
An có bao nhiêu chiếc kẹo?
kẹo
A. 9 chiếc kẹo
D. 12 chiếc kẹo
B. 18 chiếc kẹo
C. 6 chiếc
Câu 4: Cho hình vẽ, hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác:
A. 10
B. 12
C. 8
D. 6
Câu 5: Hình vẽ câu 4 có bao nhiêu hình tứ giác:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 6: Có bao nhiêu số có ba chữ số giống nhau:
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đội một trồng được 230 khóm hoa hồng, đội hai trồng được nhiều hơn đội một 90
khóm. Hỏi đội hai trồng được bao nhiêu khóm?
Câu 2: Tìm x:
a, ( x – 266) : 5 = 7
b, (x - 129)
4 = 36
c, 786 – x = 5
d, x + 24 : 4
3 = 285
4:2
Câu 3: An đi từ nhà đến trường hết 20 phút. Tú đi từ nhà đến trường hết 40 phút.Hỏi ai đi
nhanh hơn biết khoảng cách từ nhà Tú và nhà An cách trường là như nhau?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 3. ĐỀ 3
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Nhà An có 24 con gà, số vịt bằng 1/3 số gà. Hỏi nhà An có bao nhiêu con vịt?
A. 6 con
B. 7 con
C. 8 con
D. 9 con
Câu 2: Hiệu của hai số là 13. Nếu giữ nguyên số trừ và tăng số bị trừ lên 2, thì hiệu mới
bằng bai nhiêu?
A. 13
B. 14
C. 15
D. 16
Câu 3: Một buổi tập văn nghệ có 5 bạn nam, số bạn nữ gấp 3 lần bạn nam. Hỏi buổi tập
văn nghệ có bao nhiêu người?
A. 20 người
B. 15 người
C. 10 người
D. 5 người
Câu 4: Một giờ bằng bao nhiêu phút?
A. 30 phút
B. 60 phút
C. 40 phút
D. 50 phút
Câu 5: Chị của Hà năm nay 15 tuổi, 3 năm trước tuổi Hà bằng ½ tuổi chị. Hỏi năm nay
Hà bao nhiêu tuổi?
A. 6 tuổi
B. 12 tuổi
C. 15 tuổi
D. 9 tuổi
Câu 6: May 3 bộ quần áo hết 27m vải. Hỏi mỗi bộ quần áo hết bao nhiêu mét vải?
A. 8m
B. 9m
C. 6m
D. 7m
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Bao gạo thứ nhất nặng 125kg, bao gạo thứ hai nặng 84kg. Hỏi bao gạo thứ nhất
nặng hơn bao gạo thứ hai bao nhiêu kg?
Câu 2: Hiệu hai số bằng 76. Nếu thêm số bị trừ 12 và giữ nguyên số trừ thì hiệu hai số
thay đổi như thế nào? Tìm hiệu đó?
Câu 3: Viết số có ba chữ số có hàng chục gấp 3 lần hàng đơn vị, hàng trăm bằng nửa
hàng chục.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 4. ĐỀ 1
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tính:
A. 408
421 – 13 = ?
B. 418
C. 409
D. 419
Câu 2: Để đổ đầy một chiếc xe cần 5 lít xăng. Hỏi để đổ đầy 6 chiếc xe như vậy cần bao
nhiêu lít xăng?
B. 25 lít xăng
A. 24 lít xăng
C. 30 lít xăng
D. 35 lít xăng
Câu 3: Bây giờ là 4 giờ 56 phút. Hỏi nếu kim phút quay được một vòng thì khi đó là mấy
giờ ?
A. 3 giờ 56 phút
Câu 4: Tìm x biết:
B. 5 giờ 56 phút
C. 16 giờ 56 phút
D. 5 giờ 26 phút
C. x = 47
D. x = 48
C. 361
D. 136
B. 999
C. 987
D. 989
4
b, 4
x:8=6
A. x = 45
B. x = 46
Câu 5: Số nào được đọc là: Ba trăm mười sáu
A. 3106
B. 316
Câu 6: Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
A. 998
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Điền dấu
a, 4
>, <, =
7
c, 16 : 4
6
16 : 2
5
d, 25 : 5
5
4
15 : 3
Câu 2: Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Có
: 4 thuyền
Mỗi thuyền: 6 người
Tất cả
: ? người
Câu 3: Kho A ngày đầu xuất kho 254kg thóc. Ngày thứ hai xuất đi 230kg thóc. Hỏi ngày
thứ hai xuất kho ít hơn ngày thứ nhất bao nhiêu kg thóc?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 4. ĐỀ 2
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Số chẵn liền trước số 784 là:
A. 782
B. 783
C. 785
D. 786
Câu 2: Viết số tiếp theo vào dãy số: 6, 12, 18, 24, ...
A. 25
Câu 3: Tìm x:
B. 26
D. 30
C. 27
D. 36
C. =
D. Không thể so
x:3=9
A. 12
Câu 4: So sánh
C. 27
B. 18
24 : 4
A. >
sánh được
3
3
B. <
Câu 5: Hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số khác
nhau với chữ số hàng trăm là 7 là bao nhiêu?
A. 97
B. 86
C. 88
D. 90
Câu 6: Để đi từ nhà Hoa sang nhà Thuý, Hoa đi mất 268 bước, để đi từ nhà Thuý đến
nhà An . Hoa mất 102 bước. Hỏi nếu Hoa đi từ nhà Hoa đến nhà Thuý hết bao nhiêu
bước chân, biết nhà ba bạn nằm trên một đường thẳng và nhà Thuý nằm ở giữa?
A. 360
B. 370
C. 380
D. 390
b, 234 + 423
c, 652 – 126
d, 728 – 245
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a, 415 + 415
Câu 2: Một tệp vở có 5 cuốn. Hỏi 6 tệp vở như thế có bao nhiêu cuốn?
Câu 3: Một cửa hàng buổi đầu bán được 782m vải, buổi sau bán được 120m vải. Hỏi cả 2
ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 4. ĐỀ 3
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Cho hình vẽ, hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác:
A. 4
B. 6
C. 8
D. 10
Câu 2: Viết số tiếp theo vào dãy số: 8, 12, 16, 20, ...
A. 21
Câu 3: Tính:
B. 22
C. 23
D. 24
C. 100
D. 400
356 – 156 = ?
A. 200
B. 300
Câu 4: Đoạn dây dài 208m, cắt đi 37m. Hỏi đoạn dây còn lại bao nhiêu mét?
A. 271 m
B. 171m
C. 117m
D. 245m
Câu 5: Chị của An năm nay 12 tuổi. Tuổi An bằng ½ tuổi chị. Hỏi 3 năm nữa chị An hơn
An bao nhiêu tuổi?
A. 3 tuổi
B. 4 tuổi
C. 5 tuổi
D. 6 tuổi
Câu 6: Trong phòng có bốn dãy bàn, mỗi dãy có 6 chiếc bàn. Hỏi lớp học có bao nhiêu
chiếc bàn?
A. 20 chiếc bàn
B. 24 chiếc bàn
C. 28 chiếc bàn
D. 32 chiếc bàn
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tìm x:
a, x – 27 = 5
c, x
9
b, x + 13 = 80 : 2
4 = 32
d, x : 8 = 5
Câu 2: Hoa và Bình có 348 con tem. Hoa có 160 con tem. Hỏi Bình có bao nhiêu con
tem?
Câu 3: Bố An cắt một khúc gỗ lớn thành các khúc gỗ nhỏ. Mỗi khúc gỗ nhỏ dài 3m và bố
An phải cắt mất 5 lần mới hết khúc gỗ. Hỏi khúc gỗ dài bao nhiêu mét?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 5. ĐỀ 1
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tính:
A. 92
B. 82
Câu 2: Tìm x:
A. 501
C. 27
D. 29
C. 150
D. 120
x=?
B. 105
Câu 3: An có 36 chiếc kẹo chia đều vào 6 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu chiếc kẹo?
A. 2 chiếc kẹo
B. 5 chiếc kẹo
C. 5 chiếc kẹo
D. 6 chiếc kẹo
Câu 4: Một ngày có 24 giờ. Hỏi 6 ngày có tất cả bao nhiêu giờ?
A. 4
B. 144
C. 414
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 2... 3 72
D. 141
A. 7
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 6: Tích của số nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau và 5 bằng bao nhiêu?
A. 50
B. 55
C. 60
D. 65
b,
c,
d,
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính và tính:
a,
Câu 2: Mẹ nuôi một đàn gà có 36 con. Hỏi đàn gà đó có tất cả bao nhiêu cái chân?
Câu 3: An có 15 quả táo. Tú hơn An 7 quả. Hoà có số táo gấp 2 lần số táo của Tú. Hỏi
Hoà có bao nhiêu quả táo?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 5. ĐỀ 2
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tìm x biết:
A. 206
x=?
B. 204
C. 205
D. 207
B. 189
C. 199
D. 197
Câu 2: Tính:
A. 179
Câu 3: Một cuộn vải có 35m vải. Hỏi 2 cuộn như thế có bao nhiêu mét vải?
A. 35
B. 37
C. 70
Câu 4: So sánh:
A. >
B. <
C. Không thể so sánh
D. =
D. 45
Câu 5: Số lớn nhất có 3 chữ số mà có chữ số hàng trăm là 7 là:
A. 987
B. 789
C. 798
D. 799
Câu 6: Tích của số lớn nhất có một chữ số với 35 là
A. 341
B. 314
C. 315
D. 351
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tìm x biết:
a,
b,
Câu 2: Một tá bút chì có 12 chiếc. Hỏi 3 tá bút chì có bao nhiêu chiếc?
Câu 3: An năm nay 6 tuổi. Tuổi mẹ hiện nay gấp 5 lần tuổi An. Hỏi tổng số tuổi của hai
mẹ con hiện nay là bao nhiêu?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 5. ĐỀ 3
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: So sánh:
A. >
B. <
C. =
D. Không thể so sánh
Câu 2: Tính:
A. 158
B. 168
C. 178
D. 188
Câu 3: Một hộp có 12 bút chì màu. Hỏi 4 hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu?
A. 16 bút chì màu
B. 24 bút chì màu
Câu 4: Tìm x biết:
A. 68
C. 44 bút chì màu
D. 48 bút chì màu
C. 58
D. 86
x=?
B. 48
Câu 5: Tìm x biết:
x=?
A. 246
B. 264
C. 462
D. 426
Câu 6: Một đoạn dây dài 48m. Được cắt thành 6 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao
nhiêu mét?
A. 3 m
B. 5m
C. 6 m
D. 8 m
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a, ̅̅̅̅̅
c,
b,
24
̅̅̅̅̅̅̅
d,
Câu 2: Tính nhanh:
a,
b,
Câu 3: Tìm một số có hai chữ số biết rằng:
Nếu đem số này cộng với số lớn nhất có 2 chữ số được kết quả là 121.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 6. ĐỀ 1
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Số dư của phép chia
A. 0
là
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 2: Tìm x biết:
A. 492
x=?
B. 429
C. 482
D. 428
Câu 3: Một túi táo có 3 quả. Hỏi 18 quả táo sẽ chia được thành mấy túi?
A. 3 túi
B. 4 túi
C. 5 túi
D. 6
túi
Câu 4: Tính:
của 25 bằng:
A. 1
Câu 5: So sánh:
B. 2
C. 5
của 8kg ...
D. 7
4kg
A. >
B. <
C. =
D. Không thể so sánh
Câu 6: An có 25 con tem. Tú có số tem gấp 5 lần số tem của An. Hỏi Tú có bao nhiêu
con tem?
A. 75 con tem
D. 70 con tem
B. 30 con tem
C. 60 con tem
b,
c,
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tìm x biết:
a,
Câu 2: Mẹ có 30 quả táo. Mẹ cho Hà
số táo mẹ có. Hỏi mẹ cho Hà bao nhiêu quả táo?
Câu 3: Một thùng có 5 tạ thóc. Hỏi 23 tạ thóc chia được vào nhiều nhất bao nhiêu thùng
và còn dư mấy tạ thóc?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 6. ĐỀ 2
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tính
của 49 là:
A. 4
B. 9
C. 7
D. 8
B. x = 67
C. x = 77
D. x = 97
B. 229
C. 282
D. 292
C. 2
D. 4
Câu 2: Tìm x biết:
x=?
A. x = 87
Câu 3: Tính:
A. 228
Câu 4: Số dư của phép chia
A. 0
Câu 5: So sánh:
là:
B. 1
của 8 lít .... 7 lít
A. >
B. <
C. =
D. Không thể so sánh
Câu 6: Hoà có 24 quả cam và một số quả lê bằng
số quả cam. Hỏi Hoà có bao nhiêu
quả lê?
A. 1 quả lê
D. 4 quả lê
B. 2 quả lê
C. 3 quả lê
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính và tính:
a,
b,
Câu 2: Tìm số có 2 chữ số biết
c,
của số này là 11.
d,
Câu 3: Ba bạn An, Hoà, Lạc sưu tầm tem. An sưu tầm được 9 con tem, Hoà sưu tầm được
12 con tem. Lạc sưu tầm được
tổng số tem của 2 bạn An và Hoà. Hỏi Lạc sưu tầm
được bao nhiêu con tem?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 6. ĐỀ 3
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tính
của số chẵn lớn nhất có 2 chữ số.
A. 98
B. 49
C. 48
Câu 2: Một quyển truyện có 36 trang. My đã đọc được
D. 99
số trang. Hỏi My đã đọc được
bao nhiêu trang?
A. 6 trang
D. 9 trang
B. 7 trang
Câu 3: Tìm x biết:
A. x = 115
x=?
B. x = 105
Câu 4: Số dư của phép chia
A. 5
C. 8 trang
C. x = 151
D. x = 110
C. 6
D. 4
là?
B. 4
Câu 5: May 6 bộ quần áo hết 18m vải. Hỏi may mỗi bộ quần áo hết bao nhiêu mét vải?
A. 3m
B. 2m
C. 4m
D. 5m
Câu 6: Trong các phép chia có dư với số chia là 3, số dư lớn nhất của các phép chia đó là:
A. 3
B. 2
C. 1
D. 0
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính nhanh:
a,
b,
c,
d,
Câu 2: Một lớp học có 27 học sinh, trong đó
số học sinh là học sinh giỏi. Hỏi lớp đó có
bao nhiêu học sinh giỏi?
Câu 3: Một hộp socola có 5 thanh. Hỏi 36 thanh thì xếp được nhiều nhất bao nhiêu hộp
và dư bao nhiêu thanh?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 7. ĐỀ 1
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Một gara ô tô có 20 chiếc. Buổi sáng
số xe ra khỏi gara. Hỏi buổi sáng có bao
nhiêu ô tô ra khỏi gara?
A. 4
B. 5
C. 8
D. 10
B. 169
C. 146
D. 164
C. x = 17
D. x = 71
Câu 2: Tính:
A. 196
Câu 3: Tìm x:
A. x = 36
x=?
B. x = 63
Câu 4: Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 989
B. 999
C. 987
D. 978
C. 208
D. 209
C. 4
D. 3
Câu 5: Tổng của 234 và 56 bằng bao nhiêu?
A. 290
B. 280
Câu 6: Số dư của phép chia
A. 6
là?
B. 5
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính:
a,
b,
c,
d,
Câu 2: Một xe máy có 2 bánh. Hỏi 50 chiếc xe máy có bao nhiêu bánh?
Câu 3: Lan có 18 con tem. Lan có số tem gấp 3 lần của Thắng. Hỏi cả 2 bạn có bao nhiêu
con tem?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 7. ĐỀ 2
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Số chẵn liền trước số 784 là:
A. 783
B. 782
C. 785
D. 786
Câu 2: Số dư lớn nhất trong một phép chia có dư cho 7 là:
A. 7
B. 6
C. 5
Câu 3: Bà có 24 quả cam. Bà cho An
A. 7 quả cam
D. 8 quả cam
D. 4
số quả cam. Hỏi An có bao nhiêu quả cam?
B. 6 quả cam
C. 24 quả cam
Câu 4: Tính:
A. 168
B. 186
C. 156
D. 165
B. x = 7
C. x = 6
D. x = 9
B. 256
C. 301
D. 265
b,
c,
d,
Câu 5: Tìm x biết:
A. x = 8
Câu 6: Tính:
A. 291
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a,
Câu 2: Năm nay em 6 tuổi. Tuổi chị gấp 2 lần tuổi em. Hỏi chị năm nay bao nhiêu tuổi?
Câu 3: Có 2 thùng dầu. Thùng thứ nhất có 26 lít dầu, thùng thứ hai có số dầu gấp 3 lần
thùng thứ nhất. Hỏi cả 2 thùng có tổng bao nhiêu lít dầu?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 7. ĐỀ 3
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Từ 3 số: 7, 5, 2. Số chẵn lớn nhất được tạo thành có 3 chữ số là:
A. 257
B. 752
C. 725
D. 572
Câu 2: Một lọ có 7 bông hoa. Hỏi 5 lọ như thế có bao nhiêu bông hoa?
A. 12 bông hoa
D. 57 bông hoa
B. 21 bông hoa
C. 35 bông hoa
Câu 3: Một tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 4 tuần lễ có bao nhiêu ngày?
A. 28 ngày
Câu 4: Số dư của phép chia
B. 82 ngày
C. 74 ngày
bằng bao nhiêu?
D. 12 ngày
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 5: Điền số tiếp theo vào dãy số: 7, 14, 21, ....
A. 22
B. 24
C. 26
D. 28
C. 41
D. 68
Câu 6: Gấp 6 lần của 8 bằng bao nhiêu?
A. 14
B. 48
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tìm x biết:
a, (
)
b, (
)
Câu 2: Mẹ có 42 quả bưởi. Sau khi bán, số bưởi giảm đi 6 lần. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu
quả bưởi?
Câu 3: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 48kg đường, ngày thứ hai bán nhiều gấp
đôi ngày thứ nhất. Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu kg đường?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 8. ĐỀ 1
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Điền số tiếp theo vào dãy số: 8, 15, 22, ….
A. 29
B. 23
C. 27
D. 28
Câu 2: Có 56 học sinh chia làm 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
A. 5
Câu 3: Tính:
A. 5 lít
B. 6
C. 7
D. 8
C. 6 lít
D. 6
của 30 lít là:
B. 5
Câu 4: Số chẵn liền sau số 783 là:
A. 782
Câu 5: Phép chia
B. 781
C. 784
D. 786
C. 2
D. 3
B. 69
C. 86
D. 68
b,
c,
d,
có số dư là:
A. 0
B. 1
Câu 6: Gấp 8 lần của 12 bằng bao nhiêu?
A. 96
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a,
Câu 2: Một buổi tập múa có 6 bạn nam. Số bạn nữ gấp 3 lần số bạn nam. Hỏi buổi tập
múa có tổng cộng bao nhiêu người?
Câu 3: Có 2 thùng dầu. Thùng thứ nhất có 46 lít dầu, thùng thứ hai nếu thêm 16 lít dầu thì
số dầu gấp đôi số dầu thùng thứ nhất. Hỏi thùng thứ 2 có bao nhiêu lít dầu?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 8. ĐỀ 2
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: 28 gấp 7 lần số nào?
A. 7
B. 3
C. 4
D. 2
B. 158
C. 148
D. 184
C. x = 387
D. x = 385
Câu 2: Tính:
A. 168
Câu 3: Tìm x:
A. x = 358
x=?
B. x = 378
Câu 4: Gấp 6 lần của 4kg là:
A. 10
B. 10kg
C. 24
Câu 5: Một hộp kẹo có 40 chiếc. Hỏi
A. 3 chiếc kẹo
D. 6 chiếc kẹo
D. 24kg
hộp kẹo có bao nhiêu chiếc?
B. 4 chiếc kẹo
C. 5 chiếc kẹo
Câu 6: Điền số tiếp theo vào dãy: 9, 16, 23, ....
A. 30
B. 28
C. 24
D. 27
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính:
a,
b,
Câu 2: Huệ cắt được 5 bông hoa. Lan cắt được gấp 3 lần số hoa của Huệ. Hỏi Lan cắt
được bao nhiêu bông hoa?
Câu 3: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 24 chiếc xe đạp. Ngày thứ hai bán gấp 3 lần
ngày thứ nhất. Hỏi cửa hàng ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất bao nhiêu
chiếc xe đạp?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 8. ĐỀ 3
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Có 35 lít dầu chia đều vào 7 can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít dầu?
A. 2 lít
B. 3 lít
C. 4 lít
D. 5 lít
Câu 2: Một túi đựng được 8 chiếc kẹo. Hỏi 25 chiếc kẹo đựng tối đa được vào mấy túi?
A. 1 túi
B. 2 túi
C. 3 túi
D. 4 túi
Câu 3: Một túi đựng được 8 chiếc kẹo. Hỏi 25 chiếc kẹo sau khi đựng vào các túi thì dư
mấy cái?
A. 1 cái kẹo
B. 2 cái kẹo
C. 3 cái kẹo
D. 4 cái kẹo
B. 392
C. 293
D. 567
Câu 4: Tính:
A. 329
Câu 5: So sánh:
của 12kg ..... 4kg
A. >
B. <
C. =
D. Không thể so sánh
Câu 6: Tìm x:
A. 328
x=?
B. 382
C. 428
D. 482
b,
c,
d,
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính nhẩm:
a,
Câu 2: Giải bài toán theo sơ đồ
Câu 3: Có 2 thùng nước mắm. Thùng thứ nhất có 36 chai, nếu bớt ra ở thùng thứ hai 6
chai thì số còn lại gấp thùng thứ nhất 2 lần. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu chai nước
nắm?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 9. ĐỀ 1
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tính: (
)
A. 185
B. 158
C. 65
D. 375
Câu 2: Một công việc làm bằng tay hết 30 giờ. Nếu cùng công việc đó làm bằng máy
giảm đi 5 lần. Hỏi làm bằng máy hết bao nhiêu thời gian?
A. 5 giờ
B. 6 giờ
C. 7 giờ
D. 8 giờ
Câu 3: Điền số thích hợp vào dãy số: 12, ...., 24, 30
A. 13
B. 15
C. 16
D. 18
C. 3500g
D. 35kg
Câu 4: Gấp 5 lần của 7kg là bao nhiêu?
A. 35g
B. 350g
Câu 5: An năm nay 15 tuổi. Em của An có số tuổi bằng
số tuổi An. Hỏi em của An
năm nay bao nhiêu tuổi?
A. 3 tuổi
B. 4 tuổi
C. 5 tuổi
Câu 6: An năm nay 15 tuổi. Em của An có số tuổi bằng
D. 6 tuổi
số tuổi An. Hỏi sau 3 năm nữa
An hơn em bao nhiêu tuổi?
A. 10 tuổi
B. 9 tuổi
C. 8 tuổi
D. 7 tuổi
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Vẽ hình tứ giác có 2 góc vuông.
Câu 2: Kim giờ chỉ vào số 3, kim phút tạo với kim giờ một góc vuông. Hỏi bây giờ có thể
là mấy giờ?
Câu 3: An có 16 viên bi. Nếu Bình bớt đi 3 viên bi thì số bi của An gấp 2 lần số bi còn lại
của Bình. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 9. ĐỀ 2
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Góc nào dưới dây là góc vuông?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Số dư của phép chia
A. 1
là:
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3: Tổng của 2 số lẻ nhỏ nhất có 2 chữ số và số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số là:
A. 122
B. 102
C. 112
D. 132
Câu 4: Ngày thứ nhất bán được 20kg gạo. Ngày thứ hai bán giảm so với ngày thứ nhất 4
lần. Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu kg gạo?
A. 7kg gạo
B. 8kg gạo
C. 4kg gạo
D. 5kg gạo
Câu 5: Cho hình vẽ:
A
C
B
Hỏi hình bên có bao nhiêu góc vuông?
D
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6: Hình ABCD (hình trên) là hình gì? Chọn câu chính xác nhất:
A. Hình vuông
B. Hình chữ nhật
C. Hình thang
D. Hình thoi
b,
c,
d,
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a,
Câu 2: Cửa hàng có 56 lít dầu. Sau khi bán, cửa hàng còn lại
số dầu. Hỏi cửa hàng còn
lại bao nhiêu lít dầu?
Câu 3: Một cửa hàng trong 2 ngày bán được 120kg gạo. Nếu ngày thứ nhất bán thêm 5kg
gạo thì ngày thứ nhất bán được
cả 2 ngày. Hỏi ngày thứ nhất bán được bao nhiêu kg
gạo?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 9. ĐỀ 3
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Trong một phép chia nếu giữ nguyên số bị chia và giảm số chia 3 lần thì thương
thay đổi như thế nào?
A. Giảm 3 lần
B. Tăng 3 lần
C. Giảm 2 lần
D. Tăng 2 lần
Câu 2: Trong một phép chia, nếu giữ nguyên số chia và giảm số bị chia đi 2 lần thì
thương thay đổi như thế nào?
A. Giảm 2 lần
B. Tăng 2 lần
Câu 3: Tìm x biết:
A. x = 34
C. Giảm 3 lần
D. Tăng 3 lần
x=?
B. x = 35
C. x = 36
D. x = 37
Câu 4: Trong phép chia hết, 7 chia cho số nào để được thương lớn nhất?
A. 1
B. 2
C. 5
D. 7
Câu 5: Trong phép chia hết, 7 chia cho số nào để được thương nhỏ nhất?
A. 1
B. 6
C. 5
D. 7
Câu 6: Đoạn thẳng AB dài 8cm. Đoạn thẳng MN có độ dài gấp 5 lần đoạn thẳng AB. Hỏi
đoạn thẳng MN dài bao nhiêu cm?
A. 8cm
B. 16cm
C. 20cm
D. 40cm
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tìm x biết:
a, (
)
b,
(
)
Câu 2: Nhà Tú có 12 con gà và một số con vịt. Biết số vịt bằng
số gà. Hỏi nhà Tú có
bao nhiêu con vịt?
Câu 3: Bình có 18 quả táo. Nếu Bình có thêm 2 quả tảo thì số táo của Bình gấp 2 lần số
táo của An. Hỏi 2 bạn có tất cả bao nhiêu quả táo?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 10. ĐỀ 1
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: So sánh:
A. >
B. <
C. =
D. Không thể so sánh
Câu 2: Tấm vải đỏ dài 12m, tấm vải xanh dài gấp 6 lần tấm vải đỏ. Hỏi tấm vải xanh dài
hơn tấm vải đó bao nhiêu mét?
A. 18m
B. 72m
C. 60m
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5m6cm = ........ cm
D. 84m
A. 506
B. 560
C. 56
D. 65
Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 13hm – 6hm = ........ m
A. 7
B. 700
C. 7000
D. 70
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4dam = ......... m
A. 400
B. 4
C. 4000
D. 40
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 50mm = ........ cm
A. 5000
B. 5
C. 500
D. 50
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Dùng eke vẽ góc vuông biết đỉnh và một cạnh cho trước:
A
O
B
Câu 2: Một chiếc bút chì dài 10cm. Cục tẩy dài bằng
chiếc bút chì. Hỏi cục tẩy dài bao
nhiêu cm?
Câu 3: Có 2 sợi dây. Sợi dây thứ nhất dài 2dm, sợi dây thứ 2 dài 4cm. Hỏi 2 sợi dây dài
bao nhiêu cm?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 10. ĐỀ 2
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Biết 2 cái kẹo giá 5xu. Hỏi 8 cái kẹo có giá bao nhiêu xu?
A. 15
B. 10
C. 5
D. 20
Câu 2: So sánh:
A. >
B. <
C. =
D. Không thể so sánh
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4km4m = ........ m
A. 44
B. 404
C. 4004
D. 4400
Câu 4: Trong các đoạn thẳng sau, đoạn nào dài nhất:
AB = 30dm, CD = 4m, EF = 230cm, MN = 2dam
A. Đoạn AB
B. Đoạn CD
C. Đoạn MN
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
A. 12dam
B. 12dm
D. Đoạn EF
..........
C. 12m
D. 12hm
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 300m = ........ dam
A. 300
B. 30
C. 3
D. 3000
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: So sánh:
a, 2dm2cm ...... 220mm
b, 20dm2cm ....... 202cm
c, 43km ....... 430000m
d, 56dm + 20cm ....... 86cm
Câu 2: Một khúc gỗ dài 20m. Bố An cưa khúc gỗ này thành các khúc nhỏ dài 5dm. Hỏi
bố An cưa được bao nhiêu khúc gỗ?
Câu 3: Sợi dây thứ nhất dài 12m, sợi dây thứ hai dài bằng
thứ hai dài bao nhiêu cm?
sợi dây thứ nhất. Hỏi sợi dây
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 10. ĐỀ 3
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tính:
A. 138
B. 128
C. 108
D. 148
Câu 2: Một nửa của một số là 15. Số đó là số nào?
A. 15
Câu 3: So sánh:
B. 30
C. 40
D. 50
10km ......... 9989m
A. >
B. <
C. =
D. Không thể so sánh
Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 25dam + 35dam = ......... hm
A. 6000
B. 60
C. 6
D. 600
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 25dam + 35dam = ......... m
A. 60
B. 6
C. 6000
D....
51 ĐỀ KIỂM TRA
ÔN LUYỆN HỌC KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 3
(18 TUẦN)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 1. ĐỀ 1
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
A. 999
B. 998
C. 987
D. 978
Câu 2: Số nào dưới đây được đọc: Bảy trăm hai mươi tám.
A.728
B. 782
C. 278
D. 872
Câu 3: Tổng của số lớn nhất có ba chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là:
A. 1909
B. 1099
C. 1990
D. 9019
Câu 4: Viết số tiếp theo vào dãy số: 234, 237, 240, ...
A. 239
Câu 5: Tìm x:
B. 241
C. 242
D. 243
C. x = 826
D. x = 822
x + 263 = 569
A. x = 268
B. x = 306
Câu 6: Tím số bé nhất trong các số sau : 375, 421, 573, 241
A. 375
B. 421
C. 573
D. 241
b, 286 + 703
c, 286 – 123
d, 732 - 511
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 284 + 370
Câu 2: Giá tiền một cuốn sổ là 500 đồng, giá tiền một chiếc bút nhỏ hơn giá tiền một
cuốn sổ là 200 đồng. Hỏi giá tiền một chiếc bút là bao nhiêu?
Câu 3: Từ ba chư số 2, 3, 8 ta lập được một số có ba chữ số là A. Từ hai chữ số 2, 8 ta lập
được một số có hai chữ số khác nhau là B. Tìm hai số A và B biết hiệu giữa A và B là
750.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 1. ĐỀ 2
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là:
A. 101
B. 123
C. 103
D. 113
Câu 2: Số lớn nhất trong các số sau là: 672, 276, 627, 726.
A. 672
Câu 3: Tìm x:
B. 276
C. 627
D. 726
C. x = 934
D. x = 943
x – 234 = 756
A. x = 990
B. x = 909
Câu 4: Số nào dưới đây được đọc là: Ba trăm tám mươi tư
A. 348
B. 384
C. 834
D. 843
Câu 5: Viết số tiếp theo vào dãy số: 300, 310, 320, ...
A. 321
B. 303
C. 330
D. 331
Câu 6: Số 703 được đọc là :
A. Bảy trăm linh ba
B. Bảy trăm ba mươi
C. Ba trăm linh bảy
D. Ba trăm bảy mươi
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a, 275 + 314
b, 667 – 317
c, 524 + 63
d, 756 – 42
Câu 2: Trường Tiểu học X có 370 học sinh nam. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh
nam là 24 học sinh. Hỏi số học sinh nữ là bao nhiêu?
Câu 3: Từ ba chữ số 3, 4, 5 viết tất cả các số có ba chữ số lập từ ba chữ số trên ( mỗi chữ
số không được lặp lại)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 1. ĐỀ 3
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Hiệu 286 – 24 bằng bao nhiêu:
A. 262
B. 226
C. 162
D. 261
Câu 2: Số nào dưới đây được đọc là: Sáu trăm ba mươi tư
A. 643
B. 364
C. 634
D. 346
Câu 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 136, 163, 631, 613
A. 136, 163, 631, 613
B. 136, 163, 613, 631
C. 163, 136, 631, 613
D. 163, 136, 613, 631
Câu 4: Số lẻ liền sau số 286 là:
A. 284
Câu 5: Tìm x:
B. 285
C. 287
D. 288
C. x = 850
D. x = 805
B. 978
C. 897
D. 879
b, 900 – 400
c, 700 + 50 + 6
d, 750 - 700
b, x + 211 = 619
c, x – 20 = 830
d, x + 16 = 106
x + 26 = 596
A. x = 570
B. x = 507
Câu 6: Số lớn nhất trong các số sau là :
A. 987
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính nhẩm:
a, 500 + 400
Câu 2: Tìm x:
a, x – 28 = 750
Câu 3: Khu A và B có tất cả 560 hộ dân cư, trong đó khu A có 280 hộ. Hỏi khu B có bao
nhiêu hộ dân cư?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 2. ĐỀ 1
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Số chẵn liền sau 384 là:
A. 382
B. 383
C. 385
D. 386
C. 227
D. 223
Câu 2: Tính giá trị biểu thức: 432 – 215 = ?
A. 217
Câu 3: Cho biểu thức ...
B. 271
4
A. 1
10 = 40. Vậy số cần điền vào chố trống là:
B. 40
C. 0
D. 6
Câu 4: Một đàn gà có 8 con. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái chân?
A. 14 chân
B. 15 chân
C. 16 chân
D. 17 chân
C. 899
D. 999
Câu 5: Số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 989
B. 100
Câu 6: Điền số tiếp theo vào dãy số : 1, 4, 7, 10, …
A. 12
B. 13
C. 14
D. 15
b, 541 – 127
c, 168 + 503
d, 746 – 251
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a, 367 + 125
Câu 2: Viết tiếp vào chỗ trống:
a, Viết số: 208. Đọc số: .......................................................................
b, Viết số: ..... . Đọc số: Tám trăm sáu mươi tư
c, Viết số: 730. Đọc số: .......................................................................
d, Viết số: ..... . Đọc số: Chín trăm sáu mươi tám
Câu 3: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 389kg gạo. Ngày thứ hai bán được nhiều
hơn 250kg gạo. Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu kg gạo?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 2. ĐỀ 2
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tính giá trị biểu thức:
A. 448
627 – 143 = ?
B. 484
C. 424
D. 524
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1, 2, 3, 5, 8, ...
A. 11
B. 12
Câu 3: Kết quả của biểu thức: 5
A. 45
5+5
C. 13
D. 15
C. 25
D. 90
4 là:
B. 100
Câu 4: Một đàn chó người ta đếm được 36 cái chân. Hỏi đàn chó đó có bao nhiêu con?
A. 6 con
B. 7 con
C. 8 con
D. 9
con
Câu 5: Mai có 5 cái kẹo, Hồng có 9 cái kẹo. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu cái kẹo
thì số kẹo của hai bạn bằng nhau:
A. 1 cái kẹo
cái kẹo
B. 2 cải kẹo
C. 3 cái kẹo
D. 4
Câu 6: Có bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau mà chứa chữ số 5?
A. 8
B. 9
C. 17
D. 15
b, 367 + 120
c, 487 + 380
d, 541 – 127
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a, 542 – 318
Câu 2: Một cuộc họp chuẩn bị 9 dãy ghế, mỗi dãy có 8 chiếc. Hỏi cuộc họp đó chuẩn bị
bao nhiêu chiếc ghế?
Câu 3: Tìm một số có ba chữ số biết rằng, nếu xoá chữ số hàng chục đi ta được số mới
kém số ban đầu 210 đơn vị. Tìm số đó.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 2. ĐỀ 3
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tìm x biết: 234 + x = 756
A. x = 522
B. x = 521
C. x = 252
D. x = 225
Câu 2: Số chẵn lớn nhất có ba chữ số có chữ số hàng trăm là 7 là:
A. 798
B. 788
C. 790
D. 970
C. 1 : a = a
D. 1
Câu 3: Biểu thức nào sau đây đúng:
A. a
0=a
B. a : 1 = a
a=1
Câu 4: Hiệu của A và số lớn nhất có hai chữ số là 100. Hỏi A bằng bao nhiêu?
A. 198
B. 189
C. 199
D. 200
Câu 5: Tìm một số biết rằng, lấy số đó trừ đi 34 thì bằng 43 cộng với 58. Số cần tìm là:
A. 101
B. 135
C. 67
Câu 6: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức 24 + 16 : 2
A. Cộng, chia, nhân
B. Cộng, nhân, chia
C. Chia, nhân, cộng
D. Nhân, chia, cộng
D. 91
4 là :
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a, 487 + 302
b, 555 - 160
c, 935 - 551
d, 108 + 75
Câu 2: Huy và Tâm sưu tầm được 560 con tem, trong đó Huy sưu tầm được 380 con tem.
Hỏi Tâm sưu tầm được bao nhiêu con tem?
Câu 3: Cô giáo có 5 gói kẹo, mỗi gói có 9 chiếc kẹo. Hỏi cô giáo có tất cả bao nhiêu
chiếc kẹo?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 3. ĐỀ 1
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Cho hình vẽ, hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 2: Hình vẽ ở câu 1 có bao nhiêu hình tứ giác?
A. 3
B. 4
Câu 3: Tìm x biết: x – 2
8 = 560
A. x = 576
B. x = 566
C. 5
D. 6
C. x = 567
D. x = 756
Câu 4: Từ các chữ số 2, 8, 9 số lớn nhất được tạo thành là:
A. 289
B. 982
C. 298
D. 892
C. 613
D. 361
Câu 5: Số nào được đọc là: Sáu trăm mười ba
A. 316
B. 631
Câu 6: Số lớn nhất trong các số: 783, 738, 873, 837 là:
A. 783
B. 738
C. 873
b, 32 : 4 + 106
c, 20
D. 837
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính:
a, 5
3 + 132
3:2
d, 186 – 9
9
Câu 2: Lớp 3A xếp thành hai hàng, trong đó hàng thứ nhất có 18 học sinh. Hàng thứ hai
có ít hơn hàng thứ nhất 3 học sinh. Hỏi hàng thứ hai có bao nhiêu học sinh?
Câu 3: An, Bình, Hoà được cô giáo cho một số nhãn vở. Nếu An cho Bình 6 nhãn vở,
Bình cho lại Hoà 4 nhãn vở thì số nhãn vở của mỗi bạn là 12 cái. Hỏi lúc đầu mỗi bạn có
bao nhiêu nhãn vở?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 3. ĐỀ 1
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Lớp 3A có 28 học sinh, xếp đều vào 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
A. 2 học sinh
B. 3 học sinh
C. 4 học sinh
D. 5 học sinh
C. 984
D. 985
Câu 2: Số lẻ liền sau số 983 là:
A. 981
B. 982
Câu 3: An có một số kẹo, biết sau khi cho bạn 1/3 số kẹo. An còn lại 6 chiếc. Hỏi ban đầu
An có bao nhiêu chiếc kẹo?
kẹo
A. 9 chiếc kẹo
D. 12 chiếc kẹo
B. 18 chiếc kẹo
C. 6 chiếc
Câu 4: Cho hình vẽ, hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác:
A. 10
B. 12
C. 8
D. 6
Câu 5: Hình vẽ câu 4 có bao nhiêu hình tứ giác:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 6: Có bao nhiêu số có ba chữ số giống nhau:
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đội một trồng được 230 khóm hoa hồng, đội hai trồng được nhiều hơn đội một 90
khóm. Hỏi đội hai trồng được bao nhiêu khóm?
Câu 2: Tìm x:
a, ( x – 266) : 5 = 7
b, (x - 129)
4 = 36
c, 786 – x = 5
d, x + 24 : 4
3 = 285
4:2
Câu 3: An đi từ nhà đến trường hết 20 phút. Tú đi từ nhà đến trường hết 40 phút.Hỏi ai đi
nhanh hơn biết khoảng cách từ nhà Tú và nhà An cách trường là như nhau?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 3. ĐỀ 3
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Nhà An có 24 con gà, số vịt bằng 1/3 số gà. Hỏi nhà An có bao nhiêu con vịt?
A. 6 con
B. 7 con
C. 8 con
D. 9 con
Câu 2: Hiệu của hai số là 13. Nếu giữ nguyên số trừ và tăng số bị trừ lên 2, thì hiệu mới
bằng bai nhiêu?
A. 13
B. 14
C. 15
D. 16
Câu 3: Một buổi tập văn nghệ có 5 bạn nam, số bạn nữ gấp 3 lần bạn nam. Hỏi buổi tập
văn nghệ có bao nhiêu người?
A. 20 người
B. 15 người
C. 10 người
D. 5 người
Câu 4: Một giờ bằng bao nhiêu phút?
A. 30 phút
B. 60 phút
C. 40 phút
D. 50 phút
Câu 5: Chị của Hà năm nay 15 tuổi, 3 năm trước tuổi Hà bằng ½ tuổi chị. Hỏi năm nay
Hà bao nhiêu tuổi?
A. 6 tuổi
B. 12 tuổi
C. 15 tuổi
D. 9 tuổi
Câu 6: May 3 bộ quần áo hết 27m vải. Hỏi mỗi bộ quần áo hết bao nhiêu mét vải?
A. 8m
B. 9m
C. 6m
D. 7m
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Bao gạo thứ nhất nặng 125kg, bao gạo thứ hai nặng 84kg. Hỏi bao gạo thứ nhất
nặng hơn bao gạo thứ hai bao nhiêu kg?
Câu 2: Hiệu hai số bằng 76. Nếu thêm số bị trừ 12 và giữ nguyên số trừ thì hiệu hai số
thay đổi như thế nào? Tìm hiệu đó?
Câu 3: Viết số có ba chữ số có hàng chục gấp 3 lần hàng đơn vị, hàng trăm bằng nửa
hàng chục.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 4. ĐỀ 1
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tính:
A. 408
421 – 13 = ?
B. 418
C. 409
D. 419
Câu 2: Để đổ đầy một chiếc xe cần 5 lít xăng. Hỏi để đổ đầy 6 chiếc xe như vậy cần bao
nhiêu lít xăng?
B. 25 lít xăng
A. 24 lít xăng
C. 30 lít xăng
D. 35 lít xăng
Câu 3: Bây giờ là 4 giờ 56 phút. Hỏi nếu kim phút quay được một vòng thì khi đó là mấy
giờ ?
A. 3 giờ 56 phút
Câu 4: Tìm x biết:
B. 5 giờ 56 phút
C. 16 giờ 56 phút
D. 5 giờ 26 phút
C. x = 47
D. x = 48
C. 361
D. 136
B. 999
C. 987
D. 989
4
b, 4
x:8=6
A. x = 45
B. x = 46
Câu 5: Số nào được đọc là: Ba trăm mười sáu
A. 3106
B. 316
Câu 6: Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
A. 998
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Điền dấu
a, 4
>, <, =
7
c, 16 : 4
6
16 : 2
5
d, 25 : 5
5
4
15 : 3
Câu 2: Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Có
: 4 thuyền
Mỗi thuyền: 6 người
Tất cả
: ? người
Câu 3: Kho A ngày đầu xuất kho 254kg thóc. Ngày thứ hai xuất đi 230kg thóc. Hỏi ngày
thứ hai xuất kho ít hơn ngày thứ nhất bao nhiêu kg thóc?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 4. ĐỀ 2
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Số chẵn liền trước số 784 là:
A. 782
B. 783
C. 785
D. 786
Câu 2: Viết số tiếp theo vào dãy số: 6, 12, 18, 24, ...
A. 25
Câu 3: Tìm x:
B. 26
D. 30
C. 27
D. 36
C. =
D. Không thể so
x:3=9
A. 12
Câu 4: So sánh
C. 27
B. 18
24 : 4
A. >
sánh được
3
3
B. <
Câu 5: Hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số khác
nhau với chữ số hàng trăm là 7 là bao nhiêu?
A. 97
B. 86
C. 88
D. 90
Câu 6: Để đi từ nhà Hoa sang nhà Thuý, Hoa đi mất 268 bước, để đi từ nhà Thuý đến
nhà An . Hoa mất 102 bước. Hỏi nếu Hoa đi từ nhà Hoa đến nhà Thuý hết bao nhiêu
bước chân, biết nhà ba bạn nằm trên một đường thẳng và nhà Thuý nằm ở giữa?
A. 360
B. 370
C. 380
D. 390
b, 234 + 423
c, 652 – 126
d, 728 – 245
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a, 415 + 415
Câu 2: Một tệp vở có 5 cuốn. Hỏi 6 tệp vở như thế có bao nhiêu cuốn?
Câu 3: Một cửa hàng buổi đầu bán được 782m vải, buổi sau bán được 120m vải. Hỏi cả 2
ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 4. ĐỀ 3
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Cho hình vẽ, hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác:
A. 4
B. 6
C. 8
D. 10
Câu 2: Viết số tiếp theo vào dãy số: 8, 12, 16, 20, ...
A. 21
Câu 3: Tính:
B. 22
C. 23
D. 24
C. 100
D. 400
356 – 156 = ?
A. 200
B. 300
Câu 4: Đoạn dây dài 208m, cắt đi 37m. Hỏi đoạn dây còn lại bao nhiêu mét?
A. 271 m
B. 171m
C. 117m
D. 245m
Câu 5: Chị của An năm nay 12 tuổi. Tuổi An bằng ½ tuổi chị. Hỏi 3 năm nữa chị An hơn
An bao nhiêu tuổi?
A. 3 tuổi
B. 4 tuổi
C. 5 tuổi
D. 6 tuổi
Câu 6: Trong phòng có bốn dãy bàn, mỗi dãy có 6 chiếc bàn. Hỏi lớp học có bao nhiêu
chiếc bàn?
A. 20 chiếc bàn
B. 24 chiếc bàn
C. 28 chiếc bàn
D. 32 chiếc bàn
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tìm x:
a, x – 27 = 5
c, x
9
b, x + 13 = 80 : 2
4 = 32
d, x : 8 = 5
Câu 2: Hoa và Bình có 348 con tem. Hoa có 160 con tem. Hỏi Bình có bao nhiêu con
tem?
Câu 3: Bố An cắt một khúc gỗ lớn thành các khúc gỗ nhỏ. Mỗi khúc gỗ nhỏ dài 3m và bố
An phải cắt mất 5 lần mới hết khúc gỗ. Hỏi khúc gỗ dài bao nhiêu mét?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 5. ĐỀ 1
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tính:
A. 92
B. 82
Câu 2: Tìm x:
A. 501
C. 27
D. 29
C. 150
D. 120
x=?
B. 105
Câu 3: An có 36 chiếc kẹo chia đều vào 6 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu chiếc kẹo?
A. 2 chiếc kẹo
B. 5 chiếc kẹo
C. 5 chiếc kẹo
D. 6 chiếc kẹo
Câu 4: Một ngày có 24 giờ. Hỏi 6 ngày có tất cả bao nhiêu giờ?
A. 4
B. 144
C. 414
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 2... 3 72
D. 141
A. 7
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 6: Tích của số nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau và 5 bằng bao nhiêu?
A. 50
B. 55
C. 60
D. 65
b,
c,
d,
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính và tính:
a,
Câu 2: Mẹ nuôi một đàn gà có 36 con. Hỏi đàn gà đó có tất cả bao nhiêu cái chân?
Câu 3: An có 15 quả táo. Tú hơn An 7 quả. Hoà có số táo gấp 2 lần số táo của Tú. Hỏi
Hoà có bao nhiêu quả táo?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 5. ĐỀ 2
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tìm x biết:
A. 206
x=?
B. 204
C. 205
D. 207
B. 189
C. 199
D. 197
Câu 2: Tính:
A. 179
Câu 3: Một cuộn vải có 35m vải. Hỏi 2 cuộn như thế có bao nhiêu mét vải?
A. 35
B. 37
C. 70
Câu 4: So sánh:
A. >
B. <
C. Không thể so sánh
D. =
D. 45
Câu 5: Số lớn nhất có 3 chữ số mà có chữ số hàng trăm là 7 là:
A. 987
B. 789
C. 798
D. 799
Câu 6: Tích của số lớn nhất có một chữ số với 35 là
A. 341
B. 314
C. 315
D. 351
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tìm x biết:
a,
b,
Câu 2: Một tá bút chì có 12 chiếc. Hỏi 3 tá bút chì có bao nhiêu chiếc?
Câu 3: An năm nay 6 tuổi. Tuổi mẹ hiện nay gấp 5 lần tuổi An. Hỏi tổng số tuổi của hai
mẹ con hiện nay là bao nhiêu?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 5. ĐỀ 3
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: So sánh:
A. >
B. <
C. =
D. Không thể so sánh
Câu 2: Tính:
A. 158
B. 168
C. 178
D. 188
Câu 3: Một hộp có 12 bút chì màu. Hỏi 4 hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu?
A. 16 bút chì màu
B. 24 bút chì màu
Câu 4: Tìm x biết:
A. 68
C. 44 bút chì màu
D. 48 bút chì màu
C. 58
D. 86
x=?
B. 48
Câu 5: Tìm x biết:
x=?
A. 246
B. 264
C. 462
D. 426
Câu 6: Một đoạn dây dài 48m. Được cắt thành 6 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao
nhiêu mét?
A. 3 m
B. 5m
C. 6 m
D. 8 m
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a, ̅̅̅̅̅
c,
b,
24
̅̅̅̅̅̅̅
d,
Câu 2: Tính nhanh:
a,
b,
Câu 3: Tìm một số có hai chữ số biết rằng:
Nếu đem số này cộng với số lớn nhất có 2 chữ số được kết quả là 121.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 6. ĐỀ 1
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Số dư của phép chia
A. 0
là
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 2: Tìm x biết:
A. 492
x=?
B. 429
C. 482
D. 428
Câu 3: Một túi táo có 3 quả. Hỏi 18 quả táo sẽ chia được thành mấy túi?
A. 3 túi
B. 4 túi
C. 5 túi
D. 6
túi
Câu 4: Tính:
của 25 bằng:
A. 1
Câu 5: So sánh:
B. 2
C. 5
của 8kg ...
D. 7
4kg
A. >
B. <
C. =
D. Không thể so sánh
Câu 6: An có 25 con tem. Tú có số tem gấp 5 lần số tem của An. Hỏi Tú có bao nhiêu
con tem?
A. 75 con tem
D. 70 con tem
B. 30 con tem
C. 60 con tem
b,
c,
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tìm x biết:
a,
Câu 2: Mẹ có 30 quả táo. Mẹ cho Hà
số táo mẹ có. Hỏi mẹ cho Hà bao nhiêu quả táo?
Câu 3: Một thùng có 5 tạ thóc. Hỏi 23 tạ thóc chia được vào nhiều nhất bao nhiêu thùng
và còn dư mấy tạ thóc?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 6. ĐỀ 2
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tính
của 49 là:
A. 4
B. 9
C. 7
D. 8
B. x = 67
C. x = 77
D. x = 97
B. 229
C. 282
D. 292
C. 2
D. 4
Câu 2: Tìm x biết:
x=?
A. x = 87
Câu 3: Tính:
A. 228
Câu 4: Số dư của phép chia
A. 0
Câu 5: So sánh:
là:
B. 1
của 8 lít .... 7 lít
A. >
B. <
C. =
D. Không thể so sánh
Câu 6: Hoà có 24 quả cam và một số quả lê bằng
số quả cam. Hỏi Hoà có bao nhiêu
quả lê?
A. 1 quả lê
D. 4 quả lê
B. 2 quả lê
C. 3 quả lê
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính và tính:
a,
b,
Câu 2: Tìm số có 2 chữ số biết
c,
của số này là 11.
d,
Câu 3: Ba bạn An, Hoà, Lạc sưu tầm tem. An sưu tầm được 9 con tem, Hoà sưu tầm được
12 con tem. Lạc sưu tầm được
tổng số tem của 2 bạn An và Hoà. Hỏi Lạc sưu tầm
được bao nhiêu con tem?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 6. ĐỀ 3
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tính
của số chẵn lớn nhất có 2 chữ số.
A. 98
B. 49
C. 48
Câu 2: Một quyển truyện có 36 trang. My đã đọc được
D. 99
số trang. Hỏi My đã đọc được
bao nhiêu trang?
A. 6 trang
D. 9 trang
B. 7 trang
Câu 3: Tìm x biết:
A. x = 115
x=?
B. x = 105
Câu 4: Số dư của phép chia
A. 5
C. 8 trang
C. x = 151
D. x = 110
C. 6
D. 4
là?
B. 4
Câu 5: May 6 bộ quần áo hết 18m vải. Hỏi may mỗi bộ quần áo hết bao nhiêu mét vải?
A. 3m
B. 2m
C. 4m
D. 5m
Câu 6: Trong các phép chia có dư với số chia là 3, số dư lớn nhất của các phép chia đó là:
A. 3
B. 2
C. 1
D. 0
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính nhanh:
a,
b,
c,
d,
Câu 2: Một lớp học có 27 học sinh, trong đó
số học sinh là học sinh giỏi. Hỏi lớp đó có
bao nhiêu học sinh giỏi?
Câu 3: Một hộp socola có 5 thanh. Hỏi 36 thanh thì xếp được nhiều nhất bao nhiêu hộp
và dư bao nhiêu thanh?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 7. ĐỀ 1
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Một gara ô tô có 20 chiếc. Buổi sáng
số xe ra khỏi gara. Hỏi buổi sáng có bao
nhiêu ô tô ra khỏi gara?
A. 4
B. 5
C. 8
D. 10
B. 169
C. 146
D. 164
C. x = 17
D. x = 71
Câu 2: Tính:
A. 196
Câu 3: Tìm x:
A. x = 36
x=?
B. x = 63
Câu 4: Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 989
B. 999
C. 987
D. 978
C. 208
D. 209
C. 4
D. 3
Câu 5: Tổng của 234 và 56 bằng bao nhiêu?
A. 290
B. 280
Câu 6: Số dư của phép chia
A. 6
là?
B. 5
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính:
a,
b,
c,
d,
Câu 2: Một xe máy có 2 bánh. Hỏi 50 chiếc xe máy có bao nhiêu bánh?
Câu 3: Lan có 18 con tem. Lan có số tem gấp 3 lần của Thắng. Hỏi cả 2 bạn có bao nhiêu
con tem?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 7. ĐỀ 2
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Số chẵn liền trước số 784 là:
A. 783
B. 782
C. 785
D. 786
Câu 2: Số dư lớn nhất trong một phép chia có dư cho 7 là:
A. 7
B. 6
C. 5
Câu 3: Bà có 24 quả cam. Bà cho An
A. 7 quả cam
D. 8 quả cam
D. 4
số quả cam. Hỏi An có bao nhiêu quả cam?
B. 6 quả cam
C. 24 quả cam
Câu 4: Tính:
A. 168
B. 186
C. 156
D. 165
B. x = 7
C. x = 6
D. x = 9
B. 256
C. 301
D. 265
b,
c,
d,
Câu 5: Tìm x biết:
A. x = 8
Câu 6: Tính:
A. 291
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a,
Câu 2: Năm nay em 6 tuổi. Tuổi chị gấp 2 lần tuổi em. Hỏi chị năm nay bao nhiêu tuổi?
Câu 3: Có 2 thùng dầu. Thùng thứ nhất có 26 lít dầu, thùng thứ hai có số dầu gấp 3 lần
thùng thứ nhất. Hỏi cả 2 thùng có tổng bao nhiêu lít dầu?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 7. ĐỀ 3
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Từ 3 số: 7, 5, 2. Số chẵn lớn nhất được tạo thành có 3 chữ số là:
A. 257
B. 752
C. 725
D. 572
Câu 2: Một lọ có 7 bông hoa. Hỏi 5 lọ như thế có bao nhiêu bông hoa?
A. 12 bông hoa
D. 57 bông hoa
B. 21 bông hoa
C. 35 bông hoa
Câu 3: Một tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 4 tuần lễ có bao nhiêu ngày?
A. 28 ngày
Câu 4: Số dư của phép chia
B. 82 ngày
C. 74 ngày
bằng bao nhiêu?
D. 12 ngày
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 5: Điền số tiếp theo vào dãy số: 7, 14, 21, ....
A. 22
B. 24
C. 26
D. 28
C. 41
D. 68
Câu 6: Gấp 6 lần của 8 bằng bao nhiêu?
A. 14
B. 48
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tìm x biết:
a, (
)
b, (
)
Câu 2: Mẹ có 42 quả bưởi. Sau khi bán, số bưởi giảm đi 6 lần. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu
quả bưởi?
Câu 3: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 48kg đường, ngày thứ hai bán nhiều gấp
đôi ngày thứ nhất. Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu kg đường?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 8. ĐỀ 1
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Điền số tiếp theo vào dãy số: 8, 15, 22, ….
A. 29
B. 23
C. 27
D. 28
Câu 2: Có 56 học sinh chia làm 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
A. 5
Câu 3: Tính:
A. 5 lít
B. 6
C. 7
D. 8
C. 6 lít
D. 6
của 30 lít là:
B. 5
Câu 4: Số chẵn liền sau số 783 là:
A. 782
Câu 5: Phép chia
B. 781
C. 784
D. 786
C. 2
D. 3
B. 69
C. 86
D. 68
b,
c,
d,
có số dư là:
A. 0
B. 1
Câu 6: Gấp 8 lần của 12 bằng bao nhiêu?
A. 96
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a,
Câu 2: Một buổi tập múa có 6 bạn nam. Số bạn nữ gấp 3 lần số bạn nam. Hỏi buổi tập
múa có tổng cộng bao nhiêu người?
Câu 3: Có 2 thùng dầu. Thùng thứ nhất có 46 lít dầu, thùng thứ hai nếu thêm 16 lít dầu thì
số dầu gấp đôi số dầu thùng thứ nhất. Hỏi thùng thứ 2 có bao nhiêu lít dầu?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 8. ĐỀ 2
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: 28 gấp 7 lần số nào?
A. 7
B. 3
C. 4
D. 2
B. 158
C. 148
D. 184
C. x = 387
D. x = 385
Câu 2: Tính:
A. 168
Câu 3: Tìm x:
A. x = 358
x=?
B. x = 378
Câu 4: Gấp 6 lần của 4kg là:
A. 10
B. 10kg
C. 24
Câu 5: Một hộp kẹo có 40 chiếc. Hỏi
A. 3 chiếc kẹo
D. 6 chiếc kẹo
D. 24kg
hộp kẹo có bao nhiêu chiếc?
B. 4 chiếc kẹo
C. 5 chiếc kẹo
Câu 6: Điền số tiếp theo vào dãy: 9, 16, 23, ....
A. 30
B. 28
C. 24
D. 27
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính:
a,
b,
Câu 2: Huệ cắt được 5 bông hoa. Lan cắt được gấp 3 lần số hoa của Huệ. Hỏi Lan cắt
được bao nhiêu bông hoa?
Câu 3: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 24 chiếc xe đạp. Ngày thứ hai bán gấp 3 lần
ngày thứ nhất. Hỏi cửa hàng ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất bao nhiêu
chiếc xe đạp?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 8. ĐỀ 3
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Có 35 lít dầu chia đều vào 7 can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít dầu?
A. 2 lít
B. 3 lít
C. 4 lít
D. 5 lít
Câu 2: Một túi đựng được 8 chiếc kẹo. Hỏi 25 chiếc kẹo đựng tối đa được vào mấy túi?
A. 1 túi
B. 2 túi
C. 3 túi
D. 4 túi
Câu 3: Một túi đựng được 8 chiếc kẹo. Hỏi 25 chiếc kẹo sau khi đựng vào các túi thì dư
mấy cái?
A. 1 cái kẹo
B. 2 cái kẹo
C. 3 cái kẹo
D. 4 cái kẹo
B. 392
C. 293
D. 567
Câu 4: Tính:
A. 329
Câu 5: So sánh:
của 12kg ..... 4kg
A. >
B. <
C. =
D. Không thể so sánh
Câu 6: Tìm x:
A. 328
x=?
B. 382
C. 428
D. 482
b,
c,
d,
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính nhẩm:
a,
Câu 2: Giải bài toán theo sơ đồ
Câu 3: Có 2 thùng nước mắm. Thùng thứ nhất có 36 chai, nếu bớt ra ở thùng thứ hai 6
chai thì số còn lại gấp thùng thứ nhất 2 lần. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu chai nước
nắm?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 9. ĐỀ 1
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tính: (
)
A. 185
B. 158
C. 65
D. 375
Câu 2: Một công việc làm bằng tay hết 30 giờ. Nếu cùng công việc đó làm bằng máy
giảm đi 5 lần. Hỏi làm bằng máy hết bao nhiêu thời gian?
A. 5 giờ
B. 6 giờ
C. 7 giờ
D. 8 giờ
Câu 3: Điền số thích hợp vào dãy số: 12, ...., 24, 30
A. 13
B. 15
C. 16
D. 18
C. 3500g
D. 35kg
Câu 4: Gấp 5 lần của 7kg là bao nhiêu?
A. 35g
B. 350g
Câu 5: An năm nay 15 tuổi. Em của An có số tuổi bằng
số tuổi An. Hỏi em của An
năm nay bao nhiêu tuổi?
A. 3 tuổi
B. 4 tuổi
C. 5 tuổi
Câu 6: An năm nay 15 tuổi. Em của An có số tuổi bằng
D. 6 tuổi
số tuổi An. Hỏi sau 3 năm nữa
An hơn em bao nhiêu tuổi?
A. 10 tuổi
B. 9 tuổi
C. 8 tuổi
D. 7 tuổi
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Vẽ hình tứ giác có 2 góc vuông.
Câu 2: Kim giờ chỉ vào số 3, kim phút tạo với kim giờ một góc vuông. Hỏi bây giờ có thể
là mấy giờ?
Câu 3: An có 16 viên bi. Nếu Bình bớt đi 3 viên bi thì số bi của An gấp 2 lần số bi còn lại
của Bình. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 9. ĐỀ 2
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Góc nào dưới dây là góc vuông?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Số dư của phép chia
A. 1
là:
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3: Tổng của 2 số lẻ nhỏ nhất có 2 chữ số và số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số là:
A. 122
B. 102
C. 112
D. 132
Câu 4: Ngày thứ nhất bán được 20kg gạo. Ngày thứ hai bán giảm so với ngày thứ nhất 4
lần. Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu kg gạo?
A. 7kg gạo
B. 8kg gạo
C. 4kg gạo
D. 5kg gạo
Câu 5: Cho hình vẽ:
A
C
B
Hỏi hình bên có bao nhiêu góc vuông?
D
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6: Hình ABCD (hình trên) là hình gì? Chọn câu chính xác nhất:
A. Hình vuông
B. Hình chữ nhật
C. Hình thang
D. Hình thoi
b,
c,
d,
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a,
Câu 2: Cửa hàng có 56 lít dầu. Sau khi bán, cửa hàng còn lại
số dầu. Hỏi cửa hàng còn
lại bao nhiêu lít dầu?
Câu 3: Một cửa hàng trong 2 ngày bán được 120kg gạo. Nếu ngày thứ nhất bán thêm 5kg
gạo thì ngày thứ nhất bán được
cả 2 ngày. Hỏi ngày thứ nhất bán được bao nhiêu kg
gạo?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 9. ĐỀ 3
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Trong một phép chia nếu giữ nguyên số bị chia và giảm số chia 3 lần thì thương
thay đổi như thế nào?
A. Giảm 3 lần
B. Tăng 3 lần
C. Giảm 2 lần
D. Tăng 2 lần
Câu 2: Trong một phép chia, nếu giữ nguyên số chia và giảm số bị chia đi 2 lần thì
thương thay đổi như thế nào?
A. Giảm 2 lần
B. Tăng 2 lần
Câu 3: Tìm x biết:
A. x = 34
C. Giảm 3 lần
D. Tăng 3 lần
x=?
B. x = 35
C. x = 36
D. x = 37
Câu 4: Trong phép chia hết, 7 chia cho số nào để được thương lớn nhất?
A. 1
B. 2
C. 5
D. 7
Câu 5: Trong phép chia hết, 7 chia cho số nào để được thương nhỏ nhất?
A. 1
B. 6
C. 5
D. 7
Câu 6: Đoạn thẳng AB dài 8cm. Đoạn thẳng MN có độ dài gấp 5 lần đoạn thẳng AB. Hỏi
đoạn thẳng MN dài bao nhiêu cm?
A. 8cm
B. 16cm
C. 20cm
D. 40cm
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tìm x biết:
a, (
)
b,
(
)
Câu 2: Nhà Tú có 12 con gà và một số con vịt. Biết số vịt bằng
số gà. Hỏi nhà Tú có
bao nhiêu con vịt?
Câu 3: Bình có 18 quả táo. Nếu Bình có thêm 2 quả tảo thì số táo của Bình gấp 2 lần số
táo của An. Hỏi 2 bạn có tất cả bao nhiêu quả táo?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 10. ĐỀ 1
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: So sánh:
A. >
B. <
C. =
D. Không thể so sánh
Câu 2: Tấm vải đỏ dài 12m, tấm vải xanh dài gấp 6 lần tấm vải đỏ. Hỏi tấm vải xanh dài
hơn tấm vải đó bao nhiêu mét?
A. 18m
B. 72m
C. 60m
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5m6cm = ........ cm
D. 84m
A. 506
B. 560
C. 56
D. 65
Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 13hm – 6hm = ........ m
A. 7
B. 700
C. 7000
D. 70
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4dam = ......... m
A. 400
B. 4
C. 4000
D. 40
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 50mm = ........ cm
A. 5000
B. 5
C. 500
D. 50
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Dùng eke vẽ góc vuông biết đỉnh và một cạnh cho trước:
A
O
B
Câu 2: Một chiếc bút chì dài 10cm. Cục tẩy dài bằng
chiếc bút chì. Hỏi cục tẩy dài bao
nhiêu cm?
Câu 3: Có 2 sợi dây. Sợi dây thứ nhất dài 2dm, sợi dây thứ 2 dài 4cm. Hỏi 2 sợi dây dài
bao nhiêu cm?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 10. ĐỀ 2
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Biết 2 cái kẹo giá 5xu. Hỏi 8 cái kẹo có giá bao nhiêu xu?
A. 15
B. 10
C. 5
D. 20
Câu 2: So sánh:
A. >
B. <
C. =
D. Không thể so sánh
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4km4m = ........ m
A. 44
B. 404
C. 4004
D. 4400
Câu 4: Trong các đoạn thẳng sau, đoạn nào dài nhất:
AB = 30dm, CD = 4m, EF = 230cm, MN = 2dam
A. Đoạn AB
B. Đoạn CD
C. Đoạn MN
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
A. 12dam
B. 12dm
D. Đoạn EF
..........
C. 12m
D. 12hm
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 300m = ........ dam
A. 300
B. 30
C. 3
D. 3000
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: So sánh:
a, 2dm2cm ...... 220mm
b, 20dm2cm ....... 202cm
c, 43km ....... 430000m
d, 56dm + 20cm ....... 86cm
Câu 2: Một khúc gỗ dài 20m. Bố An cưa khúc gỗ này thành các khúc nhỏ dài 5dm. Hỏi
bố An cưa được bao nhiêu khúc gỗ?
Câu 3: Sợi dây thứ nhất dài 12m, sợi dây thứ hai dài bằng
thứ hai dài bao nhiêu cm?
sợi dây thứ nhất. Hỏi sợi dây
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 10. ĐỀ 3
MÔN: TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tính:
A. 138
B. 128
C. 108
D. 148
Câu 2: Một nửa của một số là 15. Số đó là số nào?
A. 15
Câu 3: So sánh:
B. 30
C. 40
D. 50
10km ......... 9989m
A. >
B. <
C. =
D. Không thể so sánh
Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 25dam + 35dam = ......... hm
A. 6000
B. 60
C. 6
D. 600
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 25dam + 35dam = ......... m
A. 60
B. 6
C. 6000
D....
 





