Trường tiểu học Tân Lập 1, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Bùi Ngoc Loan
Ngày gửi: 23h:57' 22-05-2023
Dung lượng: 24.3 MB
Số lượt tải: 147
Nguồn: suu tam
Người gửi: Bùi Ngoc Loan
Ngày gửi: 23h:57' 22-05-2023
Dung lượng: 24.3 MB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích:
0 người
DOCTOR
BIRD
MAP
CANDY
FROG
NURSE
Việc sở hữu vốn từ vựng Tiếng Anh phong phú sẽ giúp
con tự tin khi rèn luyện Tiếng Anh, truyền tải quan điểm và
diễn đạt ý rõ ràng và mạch lạc. Vì lẽ đó ,hình thành thói quen
học từ mới hàng ngày là rất cần thiết, cha mẹ cần phải chọn
các chủ đề quen thuộc và đơn giản trong tiếng Anh để khơi
gợi niềm hứng khởi khi học cho con.
Hãy cùng Language Link Academic làm dày vốn từ
vựng mỗi ngày với cuốn Sổ tay từ vựng tiếng Anh tiểu học với
10 chủ đề và 100+ từ vựng cần thiết cho cấp bậc tiểu học.
Với cách diễn giải từ dễ hiểu đi kèm hình minh họa, cuốn sổ
tay này sẽ giúp con học nhanh, nhớ lâu, và quan trọng, để con
không còn thấy việc học từ vựng khô khan và nhàm chán.
Cùng Language Link Academic khám phá những trang
từ vựng sinh động thôi nào!
2
3
Face /feɪs/
Head /hed/
Hair /heər/
Eye /aɪ/
Nose /nəʊz/
Ear /ɪər/
Hand /hænd/
Arm /ɑːm/
Mouth /maʊθ/
Leg /leɡ/
Feet /fiːt/
4
Bird
/bɜːd/
Cow /kaʊ/
Mouse /maʊs/
Octopus
/ˈɒk.tə.pəs/
Snake /sneɪk/
Sheep
/ʃiːp/
Duck
/dʌk/
Crocodile
/ˈkrɒk.ə.daɪl
Tiger
/ˈtaɪ.ɡər/
Monkey
/ˈmʌŋ.ki/
Giraffe
/dʒɪˈrɑːf/
Rabbit
/ˈræb.ɪt/
Elephant
/ˈel.ɪ.fənt/
Lizard
/ˈlɪz.əd/
Hippo
/ˈhɪpəʊ/
5
Frog
/frɒɡ/
Apartment
/əˈpɑːt.mənt)
Bathroom
/ˈbɑːθ.ruːm/
Bedroom
/ˈbed.rʊm/
House
/haʊs/
Kitchen
/ˈkɪtʃ.ən/
Living room
/ˈlɪv.ɪŋˌruːm/
Painting
/ˈpeɪn.tɪŋ/
Bookcase
/ˈbʊk.keɪs/
Lamp
/læmp/
Sofa
/ˈsəʊ.fə/
Mat /mæt/
6
Mirror
/ˈmɪr.ər/
Classroom
/ˈklɑːs.ruːm/
Highlighter
/ˈhaɪˌlaɪ.tər/
Eraser
/ɪˈreɪ.zər/
Pen
/pen/
Sharpener
/ˈʃɑː.pən.ər/
Pencil
/ˈpen.səl/
Ruler /ˈruː.lər/
Clip
/klɪp/
Glue
/ɡluː/
Scissors
/ˈsɪz.əz/
Computer
/kəmˈpjuː.tər/
Note
/nəʊt/
7
Doctor
/ˈdɒk.tər/
Nurse
( /nɜːs/)
Dentist
/ˈden.tɪst/
Teeth
/tiːθ/
Headache
/ˈhed.eɪk/
Stomachache
/ˈstʌm.ək.eɪk/
Cough
/kɒf/
Ambulance
/ˈæm.bjə.ləns/
Cold
/kəʊld/
Earache
/ˈɪə.reɪk/
Mask
/mɑːsk/
8
Band aid
/ˈbænd.eɪd/
Railway Station
/ˈreɪl.weɪ
ˌsteɪ.ʃən/
Café
/ˈkæf.eɪ/
Market
/ˈmɑː.kɪt/
Bus stop
/ˈbʌsˌstɒp/
Car park /ˈkɑːˌpɑːk/
HOSPI TAL
Supermarket
/ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/t
Hospital
/ˈhɒs.pɪ.təl/
Cinema
/ˈsɪn.ə.mə/
Restaurant
Restaurant
/ˈres.tər.ɒnt/
Shopping mall
/ˈʃɒp.ɪŋ ˌmɔːl/
9
Sports center
/ˈspɔːts
ˌsen.tər/
Airport /ˈeə.pɔːt/
Holiday
/ˈhɒl.ə.deɪ/
Map
/mæp/
Passport
/ˈpɑːs.pɔːt/
Camera
/ˈkæm.rə/
Coach
/kəʊtʃ/
TRAVELPOSTCARD
TRAVEL
POSTCARD
F R A N C E
F R A N C E
Postcard
/ˈpəʊst.kɑːd/
Dress up
/dres ʌp/
COnCerT
Hotel
/həʊˈtel/
Concert
/ˈkɒn.sət/
Suitcase
/ˈsuːt.keɪs/
Meal
/mɪəl/
Pepper
Salt
/sɒlt/ /ˈpep.ər/
Bread
/bred/
Candy
/ˈkæn.di/
Rice
/raɪs/
Flour
/flaʊər/
Chocolate
/ˈtʃɒk.lət/
Vegetable
/ˈvedʒ.tə.bəl/
Fish
/fɪʃ/
11
Meat
/miːt/
Rainy
/ˈreɪ.ni/
Sunny
/ˈsʌn.i/
Thunder
/ˈθʌn.dər/
Cloudy
/ˈklaʊ.di/
Windy
/ˈwɪn.di/
Stormy /ˈstɔː.mi/
Rainbow
/ˈreɪn.bəʊ/
Snowy /ˈsnəʊ.i/
Freezing
/ˈfriː.zɪŋ/
Tornado
/tɔːˈneɪ.dəʊ/
Foggy /ˈfɒɡ.i/
12
Cook
/kʊk/
Florist
/ˈflɒr.ɪst/
Artist
/ˈɑː.tɪst/
Astronaut
/ˈæs.trə.nɔːt/
Tailor
/ˈteɪ.lər/
Footballer
/ˈfʊt.bɔː.lər/
Journalist
/ˈdʒɜː.nə.lɪst/
Singer
/ˈsɪŋ.ər/
Baker
/ˈbeɪ.kər/
Fireman
/ˈfaɪə.mən/
Farmer
/ˈfɑː.mər/
13
Teacher
/ˈtiː.tʃər/
Với hơn 45 năm kinh nghiệm trên toàn cầu và hơn 25
năm thấu hiểu học viên Việt Nam, Language Link đặt cho
mình sứ mệnh nâng cao chất lượng đào tạo, giúp học viên
hình thành và phát triển năng lực sử dụng tiếng Anh toàn
diện – nghĩa là vừa giao tiếp thuần thục trong cuộc sống
thường ngày, vừa sử dụng tốt trong các môi trường học tập,
thi cử, làm việc trong nước và quốc tế.
Chúng tôi còn thực hiện sứ mệnh của mình thông qua
việc nâng cao chất lượng giáo viên giảng dạy tiếng Anh – bao
gồm giáo viên của Language Link và giáo viên Việt Nam thông
qua việc tham gia đào tạo giáo viên trong khuôn khổ Đề án
Ngoại Ngữ Quốc gia 2020 của Bộ giáo dục và đào tạo.
Language Link cũng là đơn vị đi đầu trong phong trào
cổ vũ việc học tập tiếng Anh toàn diện tại các trường phổ
thông Việt Nam thông qua việc phối hợp cùng Sở Giáo dục &
Đào tạo Tp. Hà Nội tổ chức các kỳ thi Olympic tiếng Anh Tiểu
học, THCS và THPT trong 15 năm liên tiếp, thu hút hàng chục
ngàn học sinh tham gia.
14
Chương trình Tiếng Anh Chuyên tích hợp, thiết kế độc
quyền cho học sinh tiểu học Việt Nam, bám sát nhu cầu thực
tế của học sinh với hai học phần: phát triển kỹ năng giao tiếp
và củng cố các kỹ năng học tập, thi cử theo chuẩn quốc gia và
quốc tế.
Nội dung của chương trình học được phát triển lồng
ghép với nhiều chủ đề khoa học, chủ đề xã hội bổ ích và các
chủ đề giao tiếp quen thuộc, giúp khơi gợi hứng thú học tập
và khám phá của học sinh. Khóa học giúp các em mở rộng vốn
từ vựng liên quan đến các chủ đề giao tiếp quen thuộc, thực
hành ngữ âm và ngữ điệu chuẩn như người bản ngữ, luyện
tập thành thạo các mẫu câu thường xuyên ứng dụng trong
giao tiếp hàng ngày với giáo viên, giúp các em tự tin giao tiếp
với người nước ngoài.
Học sinh được phát triển kỹ năng học tập và làm quen
với các dạng bài kiểm tra thông qua hệ thống các đề thi mẫu
được chọn lọc và tổng hợp từ các bài thi chuẩn quốc gia và
quốc tế như Olympic Tiếng Anh, học sinh giỏi tiếng Anh các
cấp, các bài thi Cambridge…Giảng viên sẽ giúp các em phát
triển các kỹ năng để hoàn thành bài thi một cách hiệu quả,
đồng thời cải thiện trình độ tiếng Anh học thuật, bám sát các
chương trình phổ thông.
Cuối khóa học, các em học viên có thể giao tiếp thành
thạo tiếng Anh chuẩn quốc tế, nắm chắc các cấu trúc ngữ
pháp quen thuộc trong giao tiếp thường nhật, làm tốt các bài
kiểm tra tiếng Anh cho học sinh tiểu học và có khả năng thi
các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế cho thiếu nhi.
15
BIRD
MAP
CANDY
FROG
NURSE
Việc sở hữu vốn từ vựng Tiếng Anh phong phú sẽ giúp
con tự tin khi rèn luyện Tiếng Anh, truyền tải quan điểm và
diễn đạt ý rõ ràng và mạch lạc. Vì lẽ đó ,hình thành thói quen
học từ mới hàng ngày là rất cần thiết, cha mẹ cần phải chọn
các chủ đề quen thuộc và đơn giản trong tiếng Anh để khơi
gợi niềm hứng khởi khi học cho con.
Hãy cùng Language Link Academic làm dày vốn từ
vựng mỗi ngày với cuốn Sổ tay từ vựng tiếng Anh tiểu học với
10 chủ đề và 100+ từ vựng cần thiết cho cấp bậc tiểu học.
Với cách diễn giải từ dễ hiểu đi kèm hình minh họa, cuốn sổ
tay này sẽ giúp con học nhanh, nhớ lâu, và quan trọng, để con
không còn thấy việc học từ vựng khô khan và nhàm chán.
Cùng Language Link Academic khám phá những trang
từ vựng sinh động thôi nào!
2
3
Face /feɪs/
Head /hed/
Hair /heər/
Eye /aɪ/
Nose /nəʊz/
Ear /ɪər/
Hand /hænd/
Arm /ɑːm/
Mouth /maʊθ/
Leg /leɡ/
Feet /fiːt/
4
Bird
/bɜːd/
Cow /kaʊ/
Mouse /maʊs/
Octopus
/ˈɒk.tə.pəs/
Snake /sneɪk/
Sheep
/ʃiːp/
Duck
/dʌk/
Crocodile
/ˈkrɒk.ə.daɪl
Tiger
/ˈtaɪ.ɡər/
Monkey
/ˈmʌŋ.ki/
Giraffe
/dʒɪˈrɑːf/
Rabbit
/ˈræb.ɪt/
Elephant
/ˈel.ɪ.fənt/
Lizard
/ˈlɪz.əd/
Hippo
/ˈhɪpəʊ/
5
Frog
/frɒɡ/
Apartment
/əˈpɑːt.mənt)
Bathroom
/ˈbɑːθ.ruːm/
Bedroom
/ˈbed.rʊm/
House
/haʊs/
Kitchen
/ˈkɪtʃ.ən/
Living room
/ˈlɪv.ɪŋˌruːm/
Painting
/ˈpeɪn.tɪŋ/
Bookcase
/ˈbʊk.keɪs/
Lamp
/læmp/
Sofa
/ˈsəʊ.fə/
Mat /mæt/
6
Mirror
/ˈmɪr.ər/
Classroom
/ˈklɑːs.ruːm/
Highlighter
/ˈhaɪˌlaɪ.tər/
Eraser
/ɪˈreɪ.zər/
Pen
/pen/
Sharpener
/ˈʃɑː.pən.ər/
Pencil
/ˈpen.səl/
Ruler /ˈruː.lər/
Clip
/klɪp/
Glue
/ɡluː/
Scissors
/ˈsɪz.əz/
Computer
/kəmˈpjuː.tər/
Note
/nəʊt/
7
Doctor
/ˈdɒk.tər/
Nurse
( /nɜːs/)
Dentist
/ˈden.tɪst/
Teeth
/tiːθ/
Headache
/ˈhed.eɪk/
Stomachache
/ˈstʌm.ək.eɪk/
Cough
/kɒf/
Ambulance
/ˈæm.bjə.ləns/
Cold
/kəʊld/
Earache
/ˈɪə.reɪk/
Mask
/mɑːsk/
8
Band aid
/ˈbænd.eɪd/
Railway Station
/ˈreɪl.weɪ
ˌsteɪ.ʃən/
Café
/ˈkæf.eɪ/
Market
/ˈmɑː.kɪt/
Bus stop
/ˈbʌsˌstɒp/
Car park /ˈkɑːˌpɑːk/
HOSPI TAL
Supermarket
/ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/t
Hospital
/ˈhɒs.pɪ.təl/
Cinema
/ˈsɪn.ə.mə/
Restaurant
Restaurant
/ˈres.tər.ɒnt/
Shopping mall
/ˈʃɒp.ɪŋ ˌmɔːl/
9
Sports center
/ˈspɔːts
ˌsen.tər/
Airport /ˈeə.pɔːt/
Holiday
/ˈhɒl.ə.deɪ/
Map
/mæp/
Passport
/ˈpɑːs.pɔːt/
Camera
/ˈkæm.rə/
Coach
/kəʊtʃ/
TRAVELPOSTCARD
TRAVEL
POSTCARD
F R A N C E
F R A N C E
Postcard
/ˈpəʊst.kɑːd/
Dress up
/dres ʌp/
COnCerT
Hotel
/həʊˈtel/
Concert
/ˈkɒn.sət/
Suitcase
/ˈsuːt.keɪs/
Meal
/mɪəl/
Pepper
Salt
/sɒlt/ /ˈpep.ər/
Bread
/bred/
Candy
/ˈkæn.di/
Rice
/raɪs/
Flour
/flaʊər/
Chocolate
/ˈtʃɒk.lət/
Vegetable
/ˈvedʒ.tə.bəl/
Fish
/fɪʃ/
11
Meat
/miːt/
Rainy
/ˈreɪ.ni/
Sunny
/ˈsʌn.i/
Thunder
/ˈθʌn.dər/
Cloudy
/ˈklaʊ.di/
Windy
/ˈwɪn.di/
Stormy /ˈstɔː.mi/
Rainbow
/ˈreɪn.bəʊ/
Snowy /ˈsnəʊ.i/
Freezing
/ˈfriː.zɪŋ/
Tornado
/tɔːˈneɪ.dəʊ/
Foggy /ˈfɒɡ.i/
12
Cook
/kʊk/
Florist
/ˈflɒr.ɪst/
Artist
/ˈɑː.tɪst/
Astronaut
/ˈæs.trə.nɔːt/
Tailor
/ˈteɪ.lər/
Footballer
/ˈfʊt.bɔː.lər/
Journalist
/ˈdʒɜː.nə.lɪst/
Singer
/ˈsɪŋ.ər/
Baker
/ˈbeɪ.kər/
Fireman
/ˈfaɪə.mən/
Farmer
/ˈfɑː.mər/
13
Teacher
/ˈtiː.tʃər/
Với hơn 45 năm kinh nghiệm trên toàn cầu và hơn 25
năm thấu hiểu học viên Việt Nam, Language Link đặt cho
mình sứ mệnh nâng cao chất lượng đào tạo, giúp học viên
hình thành và phát triển năng lực sử dụng tiếng Anh toàn
diện – nghĩa là vừa giao tiếp thuần thục trong cuộc sống
thường ngày, vừa sử dụng tốt trong các môi trường học tập,
thi cử, làm việc trong nước và quốc tế.
Chúng tôi còn thực hiện sứ mệnh của mình thông qua
việc nâng cao chất lượng giáo viên giảng dạy tiếng Anh – bao
gồm giáo viên của Language Link và giáo viên Việt Nam thông
qua việc tham gia đào tạo giáo viên trong khuôn khổ Đề án
Ngoại Ngữ Quốc gia 2020 của Bộ giáo dục và đào tạo.
Language Link cũng là đơn vị đi đầu trong phong trào
cổ vũ việc học tập tiếng Anh toàn diện tại các trường phổ
thông Việt Nam thông qua việc phối hợp cùng Sở Giáo dục &
Đào tạo Tp. Hà Nội tổ chức các kỳ thi Olympic tiếng Anh Tiểu
học, THCS và THPT trong 15 năm liên tiếp, thu hút hàng chục
ngàn học sinh tham gia.
14
Chương trình Tiếng Anh Chuyên tích hợp, thiết kế độc
quyền cho học sinh tiểu học Việt Nam, bám sát nhu cầu thực
tế của học sinh với hai học phần: phát triển kỹ năng giao tiếp
và củng cố các kỹ năng học tập, thi cử theo chuẩn quốc gia và
quốc tế.
Nội dung của chương trình học được phát triển lồng
ghép với nhiều chủ đề khoa học, chủ đề xã hội bổ ích và các
chủ đề giao tiếp quen thuộc, giúp khơi gợi hứng thú học tập
và khám phá của học sinh. Khóa học giúp các em mở rộng vốn
từ vựng liên quan đến các chủ đề giao tiếp quen thuộc, thực
hành ngữ âm và ngữ điệu chuẩn như người bản ngữ, luyện
tập thành thạo các mẫu câu thường xuyên ứng dụng trong
giao tiếp hàng ngày với giáo viên, giúp các em tự tin giao tiếp
với người nước ngoài.
Học sinh được phát triển kỹ năng học tập và làm quen
với các dạng bài kiểm tra thông qua hệ thống các đề thi mẫu
được chọn lọc và tổng hợp từ các bài thi chuẩn quốc gia và
quốc tế như Olympic Tiếng Anh, học sinh giỏi tiếng Anh các
cấp, các bài thi Cambridge…Giảng viên sẽ giúp các em phát
triển các kỹ năng để hoàn thành bài thi một cách hiệu quả,
đồng thời cải thiện trình độ tiếng Anh học thuật, bám sát các
chương trình phổ thông.
Cuối khóa học, các em học viên có thể giao tiếp thành
thạo tiếng Anh chuẩn quốc tế, nắm chắc các cấu trúc ngữ
pháp quen thuộc trong giao tiếp thường nhật, làm tốt các bài
kiểm tra tiếng Anh cho học sinh tiểu học và có khả năng thi
các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế cho thiếu nhi.
15
 





